Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」キツネの村むら

N5
21/02/20261315
「トモの日記」キツネの村
0:00

今朝けさ、私わたしは 蔵王ざおうキツネ村むらへ 行いきました。
ここには キツネが たくさん います。
寒さむくて、雪ゆきが 降ふりました。
私わたしは 森もりを 歩あるきました。
小ちいさい キツネを 見みました。
そのキツネは とても かわいいです。
目めが 細ほそいです。
キツネは 私わたしを 見みました。
私わたしは 少すこし 怖こわかったですが、うれしかったです。
キツネの 写真しゃしんを 撮とりましたが、キツネに さわりませんでした。
この村むらが とても 好すきです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N588%
N413%
N30%
N20%
N10%

Từ vựng (28)

今朝けさN5
sáng naydanh từ
私わたしN5
tôiđại từ
蔵王ざおうキツネ村むら
Làng cáo Zao (Zao Kitsune)danh từ
行いくN5
điđộng từ
ここN5
ở đâyđại từ
キツネ
cáodanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
いるN5
cóđộng từ
寒さむいN5
lạnhtính từ
雪ゆきN5
tuyếtdanh từ
降ふるN5
rơi (mưa, tuyết)động từ
森もりN4
rừngdanh từ
歩あるくN5
đi bộđộng từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ
見みるN5
xem, nhìn, thấyđộng từ
そのN5
đóđại từ
とてもN5
rấtphó từ
かわいいN5
dễ thươngtính từ
目めN5
mắtdanh từ
細ほそいN5
hẹptính từ
少すこしN5
một chútphó từ
怖こわいN4
sợtính từ
うれしいN4
vuitính từ
写真しゃしんN5
ảnhdanh từ
撮とるN5
chụpđộng từ
さわるN4
chạmđộng từ
村むらN5
làngdanh từ
好すきN5
thíchtính từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + へ + 行きますN5
Mẫu câu này dùng để diễn tả việc di chuyển đến một địa điểm nào đó.今朝、私は 蔵王キツネ村へ 行きました。
Danh từ + が + いますN5
Dùng để nói về sự tồn tại của sinh vật sống (người, động vật).ここには キツネが たくさん います。
Tính từ đuôi い (bỏ い) + くてN5
Dùng để nối các tính từ đuôi い với một ngữ hoặc câu khác.寒くて、雪が 降りました。
~が、~N5
Dùng để diễn tả sự đối lập giữa hai hành động hoặc trạng thái.私は 少し 怖かったですが、うれしかったです。
Danh từ + の + Danh từN5
Diễn tả mối quan hệ sở hữu hoặc bổ nghĩa cho danh từ phía sau.キツネの 写真を 撮りました。

Câu hỏi

蔵王ざおうキツネ村むらには 何なにが たくさん いますか。

1/5
Aいぬ
Bねこ
Cキツネ
Dうさぎ

Bài báo liên quan

「トモの日記」キツネの村