Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ウールの服のあらいかた

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ウールの服ふくのあらいかた

N5
26/11/20253536
ウールの服のあらいかた
0:00

ウールの服ふくを洗あらうときは、やさしく洗あらいます。ぬるま湯ゆにやさしい洗剤せんざいを入いれます。強つよくこすらず、軽かるく押おします。洗あらったあとは、ねじらずにタオルで水みずを取とります。形かたちをととのえて平たいらにして乾かわかします。これで、ウールはふわふわです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N556%
N46%
N313%
N225%
N10%

Từ vựng (19)

ウールN4
lendanh từ
服ふくN5
quần áodanh từ
洗あらうN5
giặtđộng từ
ぬるま湯ゆN5
nước ấmdanh từ
洗剤せんざいN5
chất tẩy rửadanh từ
入いれるN5
cho vàođộng từ
強つよくN5
mạnhphó từ
こするN3
chà xátđộng từ
軽かるくN5
nhẹ nhàngphó từ
押おすN5
ấn, nhấnđộng từ
洗あらうN5
giặtđộng từ
ねじるN4
vắtđộng từ
タオルN5
khăndanh từ
取とるN5
lấyđộng từ
形かたちN4
hình dạngdanh từ
ととのえるN4
chỉnh sửađộng từ
平たいらにするN5
làm phẳngđộng từ
乾かわかすN5
làm khôđộng từ
ふわふわN4
mềm mại, bồng bềnhtính từ đuôi な

Ngữ pháp (3)

Động từ thể từ điển + ときN4
Diễn tả thời điểm, khi thực hiện hành động nào đó thì sẽ làm gì.ウールの 服を 洗うときは、やさしく 洗います。
Động từ thể た + あとN4
Diễn tả sau khi làm xong hành động nào đó thì làm việc khác.洗った あとは、ねじらずに タオルで 水を 取ります。
Danh từ + にN5
Trợ từ "に" dùng để chỉ nơi chốn, thời điểm, hoặc đối tượng cho hành động.ぬるま湯に やさしい 洗剤を 入れます。

Câu hỏi

ウールの服ふくを洗あらうとき、どんな水みずを使つかいますか。

1/5
A冷たい水
Bぬるま湯
Cお湯
D氷水

Bài báo liên quan