Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
2025年10月から12月の日本の経済はすこし大きくなりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

2025年にせんにじゅうごねん10月じゅうがつから12月じゅうにがつの日本にほんの経済けいざいはすこし大おおきくなりました

N5
19/02/2026426
2025年10月から12月の日本の経済はすこし大きくなりました
0:00

日本にほんの 経済けいざいが よく なりました。去年きょねんの 10月がつから 12月がつまでの 経済けいざいは、前まえの 3か月げつより 0.1% 良よく なりました。 去年きょねんの4月がつ〜6月がつ期き以来いらい、2四半期しはんきぶりのプラス成長せいちょうです。 冷蔵庫れいぞうこや 携帯電話けいたいでんわが よく 売うれました。だから、経済けいざいが 良よく なりました。また、同時どうじに発表はっぴょうされた2025年ねん、1年間ねんかんの実質じっしつGDPの成長率せいちょうりつは1.1%で、2年ねんぶりのプラス成長せいちょうとなりました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N48%
N338%
N20%
N117%

Từ vựng (20)

日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
経済けいざいN3
kinh tếdanh từ
良よくなる
trở nên tốt hơnđộng từ
去年きょねんN5
năm ngoáidanh từ
月がつN5
thángdanh từ
前まえN5
trướcdanh từ
か月げつN5
tháng (đơn vị thời gian)danh từ
良よいN5
tốttính từ
四半期しはんきN5
quý (3 tháng)danh từ
成長せいちょうN4
tăng trưởngdanh từ
冷蔵庫れいぞうこN5
tủ lạnhdanh từ
携帯電話けいたいでんわN5
điện thoại di độngdanh từ
売うれるN5
bán chạyđộng từ
実質じっしつGDPN4
GDP thực tếdanh từ
成長率せいちょうりつN3
tỷ lệ tăng trưởngdanh từ
同時どうじN4
cùng lúcdanh từ
発表はっぴょうするN4
công bốđộng từ
年間ねんかんN5
một nămdanh từ
プラスN4
dương (tăng trưởng)danh từ
ぶりN5
sau (một khoảng thời gian)danh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + から + Danh từ + までN5
Biểu thị phạm vi thời gian hoặc không gian, từ đâu đến đâu.去年の 10月から 12月までの 経済は、前の 3か月より 0.1% 良く なりました。
Danh từ + よりN4
Dùng để so sánh hơn, nghĩa là "so với ~".去年の 10月から 12月までの 経済は、前の 3か月より 0.1% 良く なりました。
Danh từ + ぶりN3
Dùng để nói về một khoảng thời gian trôi qua kể từ lần cuối cùng sự việc xảy ra.去年の4月〜6月期以来、2四半期ぶりのプラス成長です。
Động từ thể thông thường + からN4
Chỉ nguyên nhân, lý do, tương đương với "vì ~ nên ~".冷蔵庫や 携帯電話が よく 売れました。だから、経済が 良く なりました。
Danh từ + となるN3
Dùng để nói về việc trở thành, trở nên (thường dùng trong văn viết, trang trọng).2年ぶりのプラス成長となりました。

Câu hỏi

日本にほんの経済けいざいはいつ良よくなりましたか。

1/5
A去年の10月から12月
B今年の1月から3月
C去年の1月から3月
D今年の4月から6月

Bài báo liên quan