Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về chủ đề đó.日立は、スイスの 鉄道を デジタル化 します。
Danh từ + を + Động từN5
Trợ từ "を" dùng để chỉ tân ngữ trực tiếp của động từ.スイスの 鉄道を デジタル化 します。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ phạm vi, thời gian, phương tiện hoặc địa điểm xảy ra hành động. Trong câu này, "25年で" nghĩa là "trong vòng 25 năm".スイスの 鉄道を 25年で 整備 します。
Động từ thể て + いますN5
Mẫu câu diễn tả trạng thái hiện tại, hành động đang diễn ra hoặc thói quen.日立は イタリアでも 鉄道の 仕事を して います。