Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
モバイルバッテリーをひこうきに持っていくときのちゅうい

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

モバイルバッテリーをひこうきに持もっていくときのちゅうい

N5
29/12/2025364
モバイルバッテリーをひこうきに持っていくときのちゅうい
0:00

飛行機ひこうきに 乗のるとき、モバイルバッテリーは 手荷物てにもつに します。座席ざせきの 上うえに 置おかないで、すぐに 見みえる ところに 置おきます。
日本航空にほんこうくうでは、荷物にもつに モバイルバッテリーが ありました。全日空ぜんにっくうでは、バッテリーが 煙けむりを 出だしました。
年末年始ねんまつねんしに 飛行機ひこうきに 乗のるとき、モバイルバッテリーに 気きをつけましょう。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N556%
N413%
N325%
N20%
N16%

Từ vựng (16)

モバイルバッテリーN5
pin dự phòngdanh từ
持もつN5
cầm, mangđộng từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
乗のるN5
lên (máy bay, xe)động từ
手荷物てにもつN5
hành lý xách taydanh từ
座席ざせきN5
ghế ngồidanh từ
上うえN5
phía trêndanh từ
置おくN5
đặt, đểđộng từ
ところN5
chỗ, nơidanh từ
日本航空にほんこうくうN5
Hãng hàng không Nhật Bản (JAL)danh từ
荷物にもつN5
hành lýdanh từ
全日空ぜんにっくうN5
Hãng hàng không All Nippon Airways (ANA)danh từ
煙けむりN5
khóidanh từ
出だすN5
phát ra, đưa rađộng từ
年末年始ねんまつねんしN5
cuối năm và đầu năm mớidanh từ
気きをつけるN5
chú ý, cẩn thậnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + ときN4
Diễn tả thời điểm, thời gian xảy ra một hành động hoặc trạng thái nào đó. Có nghĩa là "khi...".飛行機に 乗るとき、モバイルバッテリーは 手荷物に します。
Động từ thể ない + でN4
Diễn tả ý nghĩa "đừng làm gì đó" hoặc "không làm gì đó mà.../ thay vì làm... thì...".座席の 上に 置かないで、すぐに 見える ところに 置きます。
Danh từ + ではN3
Dùng để nêu lên phạm vi, chủ đề hoặc tình huống, mang ý nghĩa "ở/đối với/trong...".日本航空では、荷物に モバイルバッテリーが ありました。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ましょうN5
Dùng để rủ rê, kêu gọi cùng làm gì đó, mang nghĩa "hãy cùng...".年末年始に 飛行機に 乗るとき、モバイルバッテリーに 気をつけましょう。

Câu hỏi

飛行機ひこうきに乗のるとき、モバイルバッテリーはどうしますか。

1/5
A手荷物にします
B荷物に入れます
C座席の上に置きます
D使いません

Bài báo liên quan