Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「猫背」って言われたことある?

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「猫背ねこぜ」って言いわれたことある?

N5
22/12/2025981
「猫背」って言われたことある?
0:00

最近さいきんの調査ちょうさによると、70%の人ひとが「猫背ねこぜだ」と言いわれたことがある、または自分じぶんで気きづいているそうです。
実じつは、姿勢しせいが悪わるいことは思おもっているよりも一般的いっぱんてきなことなんです!こちらの10秒びょうテストを試ためして、自分じぶんの背中せなかがどうなっているかチェックしてみましょう!
頭あたま・背中せなか・お尻しり・かかとが壁かべに触ふれていますか?
まっすぐ立たつのが難むずかしいと感かんじるのはどういう意味いみでしょうか?
もし頭あたまやお尻しりが壁かべに触ふれなかったら? 、姿勢しせいを確認かくにんしてみましょう。猫背ねこぜが自信じしんをなくさないように気きをつけてくださいね!

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N422%
N328%
N23%
N16%

Từ vựng (26)

最近さいきんN4
gần đâydanh từ
調査ちょうさN4
điều tra, khảo sátdanh từ
によるとN4
theo nhưcụm từ
猫背ねこぜN4
gù lưngdanh từ
気きづくN3
nhận rađộng từ
実じつはN3
thực raphó từ
姿勢しせいN2
tư thếdanh từ
悪わるいN5
xấutính từ
一般的いっぱんてきN4
phổ biếntính từ đuôi な
こちらN5
đâyđại từ
試ためすN5
thửđộng từ
背中せなかN5
lưngdanh từ
どうN5
như thế nàophó từ
チェックするN5
kiểm trađộng từ
頭あたまN5
đầudanh từ
お尻おしりN5
môngdanh từ
かかとN5
gót chândanh từ
触ふれる
chạmđộng từ
難むずかしいN5
khótính từ
感かんじるN3
cảm thấyđộng từ
意味いみN5
ý nghĩadanh từ
動画どうがN5
videodanh từ
確認かくにんするN4
xác nhậnđộng từ
自信じしんN5
tự tindanh từ
なくすN5
mất điđộng từ
気きをつけるN5
chú ýđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + とN4
Diễn tả ý nghĩa "theo như, dựa theo..." khi nói về thông tin tham khảo, nguồn tin.最近の調査によると、70%の人が「猫背だ」と言われたことがある、または自分で気づいているそうです。
Động từ thể て + みるN4
Diễn tả ý nghĩa "thử làm gì đó".こちらの10秒テストを試して、自分の背中がどうなっているかチェックしてみましょう!
Động từ thể khả năng + と感じるN3
Sử dụng để diễn tả cảm giác, cảm nhận khi làm hoặc không làm được điều gì đó.まっすぐ立つのが難しいと感じるのはどういう意味でしょうか?
Động từ thể từ điển + ことがあるN4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.70%の人が「猫背だ」と言われたことがある
Động từ thể ない + ように + する/気をつけるN3
Dùng để diễn đạt ý nghĩa "cố gắng để không (làm gì đó)", "chú ý để không (làm gì đó)".猫背が自信をなくさないように気をつけてくださいね!

Câu hỏi

最近さいきんの調査ちょうさで、何パーセントの人ひとが「猫背ねこぜだ」と言いわれたことがある、または自分じぶんで気きづいていますか。

1/5
A30%
B50%
C70%
D100%

Bài báo liên quan