Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」日本の雪の姫

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」日本にほんの雪ゆきの姫ひめ

N5
15/11/20252026
「トモの日記」日本の雪の姫
0:00

今日きょう、私わたしは けいたいで 古ふるい 写真しゃしんを 見みました。
その 写真しゃしんは 北海道ほっかいどうで とった ものです。
写真しゃしんの 中なかに 小ちいさい 白しろい 鳥とりが いました。
その 鳥とりの 名前なまえは シマエナガです。
とても かわいいです。
体からだが 丸まるくて、目めが 黒くろくて、しっぽが 長ながくて 細ほそいです。
冬ふゆに なると、体からだが 真まっ白しろに なります。
だから、 日本人にほんじんは 「雪ゆきの姫ひめ」と 呼よびます。
シマエナガを 見みると、心こころが あたたかく なります。
また 会あえる 日ひが きたら、「こんにちは、シマエナガさん!」と 言いいたいです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N572%
N413%
N39%
N23%
N13%

Từ vựng (40)

今日きょうN5
hôm naydanh từ
私わたしN5
tôiđại từ
けいたいN4
điện thoại di độngdanh từ
古ふるいN5
cũtính từ
写真しゃしんN5
ảnhdanh từ
見みるN5
xemđộng từ
北海道ほっかいどう
Hokkaidodanh từ
とるN5
chụp (ảnh)động từ
ものN5
vật, thứdanh từ
中なかN5
trongdanh từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ
白しろいN5
trắngtính từ
鳥とりN5
chimdanh từ
いるN5
có (sinh vật)động từ
名前なまえN5
têndanh từ
シマエナガ
chim Shimaenagadanh từ
とてもN5
rấtphó từ
かわいいN4
dễ thươngtính từ
体からだN5
cơ thểdanh từ
丸まるいN5
tròntính từ
目めN5
mắtdanh từ
黒くろいN5
đentính từ
しっぽN2
đuôidanh từ
長ながいN5
dàitính từ
細ほそいN4
mảnh, thontính từ
冬ふゆN5
mùa đôngdanh từ
なるN5
trở nênđộng từ
真まっ白しろN3
trắng tinhtính từ
日本人にほんじんN5
người Nhậtdanh từ
雪ゆきの姫ひめ
công chúa tuyếtdanh từ
呼よぶN5
gọiđộng từ
心こころN4
trái tim, tâm hồndanh từ
あたたかいN4
ấm áptính từ
またN4
lạiphó từ
会あえるN4
có thể gặpđộng từ
日ひN5
ngàydanh từ
くるN5
đếnđộng từ
言いうN5
nóiđộng từ
こんにちはN5
xin chàothán từ
さんN5
anh, chị, ngài, ông, bà (dùng để gọi tên người)hậu tố

Ngữ pháp (8)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm diễn ra hành động.その 写真は 北海道で とった ものです。
Động từ thể た + ものですN5
Diễn tả ý "điều/việc đã làm", nhấn mạnh kỷ niệm hoặc trải nghiệm trong quá khứ.その 写真は 北海道で とった ものです。
Danh từ + の + 中にN5
Diễn tả vị trí "bên trong" một vật gì đó.写真の 中に 小さい 白い 鳥が いました。
Tính từ đuôi い/な + てN5
Liệt kê các đặc điểm, tính chất của một chủ thể.体が 丸くて、目が 黒くて、しっぽが 長くて 細いです。
Danh từ + に なるN5
Diễn tả sự thay đổi trạng thái sang một trạng thái mới.冬に なると、体が 真っ白に なります。
Câu/Thể thường + と + 言いますN5
Dùng để dẫn lời, hoặc nói tên gọi của một vật.「雪の姫」と 呼びます。
Động từ thể từ điển + と、mệnh đề kết quảN5
Diễn tả kết quả tất yếu khi thực hiện hành động.シマエナガを 見ると、心が あたたかく なります。
Động từ thể khả năng + たらN4
Diễn tả điều kiện "nếu/khi có thể thực hiện hành động", dẫn đến kết quả ở mệnh đề sau.また 会える 日が きたら、「こんにちは、シマエナガさん!」と 言いたいです。

Câu hỏi

トモくんは どこで その写真しゃしんを とりましたか。

1/5
A東京
B北海道
C京都
D沖縄

Bài báo liên quan