Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「プラダを着た悪魔2」メリル・ストリープとアン・ハサウェイがまた会う

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「プラダを着きた悪魔あくま2」メリル・ストリープとアン・ハサウェイがまた会あう

N4
14/11/2025201
「プラダを着た悪魔2」メリル・ストリープとアン・ハサウェイがまた会う
0:00

映画えいが「プラダを着きた悪魔あくま」の続編ぞくへんができました。この映画えいがは2006年ねんに公開こうかいされました。雑誌ざっしの編集長へんしゅうちょうの下もとで働はたらく女性じょせいが成長せいちょうしていく話はなしです。
続編ぞくへんの予告編よこくへんが12日にちに公開こうかいされました。続編ぞくへんには、前まえの映画えいがと同おなじように、メリル・ストリープさんやアン・ハサウェイさんが出でます。メリル・ストリープさんが演えんじるのは、雑誌ざっしの編集長へんしゅうちょうのミランダです。アン・ハサウェイさんが演えんじるのは、ミランダのアシスタントのアンドレアです。
予告編よこくへんでは、ミランダが雑誌ざっしの編集部へんしゅうぶを歩あるいています。エレベーターに乗のると、前まえの映画えいがでアシスタントとして成長せいちょうしたアンドレアが現あらわれます。ミランダが「久ひさしぶりね」と言いうと、アンドレアは笑わらっています。
続編ぞくへんは、2026年ねん5月がつに公開こうかいする予定よていです。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N551%
N414%
N311%
N23%
N120%

Từ vựng (20)

映画えいがN5
phimdanh từ
着きる
mặcđộng từ
悪魔あくまN3
ác quỷdanh từ
続編ぞくへん
phần tiếp theodanh từ
公開こうかいするN3
công chiếuđộng từ
雑誌ざっし
tạp chídanh từ
編集長へんしゅうちょう
tổng biên tậpdanh từ
働はたらくN5
làm việcđộng từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
成長せいちょうする
trưởng thànhđộng từ
予告編よこくへん
trailerdanh từ
同おなじN5
giống nhautính từ
演えんじるN4
diễn xuấtđộng từ
編集部へんしゅうぶ
phòng biên tậpdanh từ
歩あるく
đi bộđộng từ
乗のる
lên (xe, tàu, thang máy)động từ
現あらわれるN4
xuất hiệnđộng từ
笑わらうN4
cườiđộng từ
予定よていN5
dự địnhdanh từ
久ひさしぶりN5
lâu rồi không gặpdanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いくN4
Diễn tả sự thay đổi, phát triển theo hướng về phía trước hoặc tiếp tục một hành động từ bây giờ trở đi.雑誌の編集長の下で働く女性が成長していく話です。
Động từ thể thường + 予定ですN4
Diễn tả dự định, kế hoạch sẽ làm gì đó trong tương lai.続編は、2026年5月に公開する予定です。
Danh từ + のようにN3
So sánh, ví von, "giống như", "như là".続編には、前の映画と同じように、メリル・ストリープさんやアン・ハサウェイさんが出ます。
Danh từ + の下でN2
Diễn tả hành động xảy ra dưới sự chỉ đạo, quản lý, ảnh hưởng của ai đó.雑誌の編集長の下で働く女性が成長していく話です。
Danh từ + としてN3
Diễn tả tư cách, vai trò, lập trường của một người/vật.前の映画でアシスタントとして成長したアンドレアが現れます。
Động từ thể た + ことがあるN4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.(Không xuất hiện trực tiếp trong đoạn này, nên không liệt kê mẫu này.)

Câu hỏi

映画えいが「プラダを着きた悪魔あくま」の続編ぞくへんはいつ公開こうかいされる予定よていですか。

1/5
A2024年5月
B2025年5月
C2026年5月
D2006年5月

Bài báo liên quan