Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ロサンゼルスオリンピックの決勝けっしょうの日ひが決きまりました

N4
14/11/2025202
ロサンゼルスオリンピックの決勝の日が決まりました
0:00

2028年にせんにじゅうはちねんにアメリカのロサンゼルスでオリンピックがあります。今月こんげつ12日じゅうににち、オリンピックの委員会いいんかいが、いつどの競技きょうぎの決勝けっしょうを行おこなうか発表はっぴょうしました。
オリンピックは、2028年にせんにじゅうはちねん7月しちがつ14日じゅうよっかに始はじまります。36さんじゅうろくの競技きょうぎがあって、51ごじゅういちの種目しゅもくの選手せんしゅがメダルを目指めざしてがんばります。女性じょせいの選手せんしゅは今いままででいちばん多おおくなります。
オリンピックの最初さいしょのメダルは、トライアスロンの女子じょしの選手せんしゅがもらいます。柔道じゅうどうの女子じょし49kgよんじゅうきゅうキログラム以下いかの決勝けっしょうも最初さいしょの日ひに行おこないます。
15日目じゅうごにちめは、26にじゅうろくの決勝けっしょうを行おこないます。今いままででいちばん多おおくなります。サッカーやソフトボール、卓球、レスリングなど、日本にほんの選手せんしゅががんばることを期待きたいする競技きょうぎがたくさんあります。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N539%
N423%
N329%
N23%
N16%

Từ vựng (28)

年ねん
nămdanh từ
アメリカN4
Mỹdanh từ
ロサンゼルス
Los Angelesdanh từ
オリンピック
Olympicdanh từ
委員会いいんかい
ủy bandanh từ
競技きょうぎN3
cuộc thidanh từ
決勝けっしょうN1
chung kếtdanh từ
発表はっぴょうする
công bốđộng từ
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
種目しゅもく
hạng mụcdanh từ
選手せんしゅN3
vận động viêndanh từ
メダル
huy chươngdanh từ
目指めざすN2
nhắm tớiđộng từ
女性じょせいN4
nữdanh từ
いちばん
nhấtphó từ
多おおい
nhiềutính từ
トライアスロン
ba môn phối hợpdanh từ
柔道じゅうどうN4
judodanh từ
以下いか
dướidanh từ
行おこなうN4
tổ chứcđộng từ
日ひN3
ngàydanh từ
期待きたいする
kỳ vọngđộng từ
たくさんN1
nhiềuphó từ
サッカー
bóng đádanh từ
ソフトボール
bóng mềmdanh từ
卓球たっきゅう
bóng bàndanh từ
レスリング
đấu vậtdanh từ
がんばる
cố gắngđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể ます (bỏ ます) + たいN5
Diễn tả mong muốn, nguyện vọng muốn làm gì đó của người nói.51の種目の選手がメダルを目指してがんばります。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.女性の選手は今まででいちばん多くなります。
Danh từ + の + Danh từN5
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau, thể hiện quan hệ sở hữu hoặc tính chất.トライアスロンの女子の選手がもらいます。

Câu hỏi

2028年にせんにじゅうはちねんのオリンピックはどこで行おこなわれますか。

1/5
A日本
Bアメリカのロサンゼルス
Cフランス
D中国

Bài báo liên quan

ロサンゼルスオリンピックの決勝の日が決まりました