Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」水道が 凍った

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」水道すいどうが 凍こおった

N5
29/01/20261766
「トモの日記」水道が 凍った
0:00

今日きょうは とても 寒さむいです。
朝あさ、水みずを 出だしました。でも、水みずが 出でませんでした。
家いえの 水道すいどうが 凍こおって いました。
水みずが ないので、家いえの 生活せいかつは 本当ほんとうに 大変たいへんでした。
修理しゅうりの 人ひとが 来きて、「とても 寒さむくて 水みずが 凍こおりました」と 言いいました。
直なおした あとで、水みずが 出でました。
修理しゅうりの 人ひとは「寒さむい 日ひは 水道すいどうに 気きを つけて ください」と 言いいました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N559%
N427%
N314%
N20%
N10%

Từ vựng (20)

今日きょうN5
hôm naydanh từ
とてもN5
rất, cực kỳphó từ
寒さむいN5
lạnhtính từ
朝あさN5
buổi sángdanh từ
水みずN5
nướcdanh từ
出だすN5
lấy ra, đưa rađộng từ
出でるN5
chảy ra, ra ngoàiđộng từ
家いえN5
nhàdanh từ
水道すいどうN4
đường nướcdanh từ
凍こおるN3
đóng băngđộng từ
生活せいかつN4
cuộc sốngdanh từ
本当ほんとうに
thực sựphó từ
大変たいへんN5
vất vả, khó khăntính từ
修理しゅうりN3
sửa chữadanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
来くるN5
đếnđộng từ
言いうN5
nóiđộng từ
直なおすN4
sửa chữađộng từ
あとでN4
sau đóphó từ
気きをつけるN3
chú ý, cẩn thậncụm từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại.家の 水道が 凍って いました。
Động từ thể た + あとでN4
Diễn tả một hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã kết thúc.直した あとで、水が 出ました。
~のでN4
Diễn tả nguyên nhân, lý do (giống với から nhưng trang trọng, nhẹ nhàng hơn).水が ないので、家の 生活は 本当に 大変でした。
Động từ thể từ điển + て くださいN5
Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì.寒い 日は 水道に 気を つけて ください。

Câu hỏi

朝あさ、トモくんは 何なにを しましたか。

1/5
Aごはんを 食べました
B水を 出しました
Cそうじを しました
Dでんきを つけました

Bài báo liên quan