Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」午前は晴れ、午後は雨

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」午前ごぜんは晴はれ、午後ごごは雨あめ

N5
04/12/20254263
「トモの日記」午前は晴れ、午後は雨
0:00

昨日きのうの 天気てんきは とても ふしぎでした。
朝あさ、会社かいしゃへ 行いくとき、空そらは 晴はれていました。あまり 寒さむくなかったです。
わたしは 気持きもちが よかったです。
でも、午後ごごから 天気てんきが 悪わるく なりました。空そらも 暗くらく なりました。冷つめたい 風かぜが ふいて、雨あめが ふりました。
仕事しごとが 終おわったとき、わたしは 傘かさを さしました。とても 寒さむかったです。
「天気てんきは すぐに 変かわります」と思おもいました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N584%
N48%
N34%
N20%
N14%

Từ vựng (32)

昨日きのうN5
hôm quadanh từ
天気てんきN5
thời tiếtdanh từ
とてもN5
rấtphó từ
ふしぎN3
kỳ lạtính từ
朝あさN5
buổi sángdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
行いくN5
điđộng từ
時ときN5
thời gian, khidanh từ
空そらN5
bầu trờidanh từ
晴はれるN5
trời quang đãngđộng từ
あまりN5
không... lắmphó từ
寒さむいN5
lạnhtính từ
わたしN5
tôiđại từ
気持きもちN4
cảm giácdanh từ
よいN5
tốttính từ
でもN5
nhưngliên từ
午後ごごN5
buổi chiềudanh từ
悪わるいN5
xấutính từ
なるN5
trở nênđộng từ
暗くらいN5
tốitính từ
冷つめたいN5
lạnhtính từ
風かぜN5
giódanh từ
ふくN5
thổiđộng từ
雨あめN5
mưadanh từ
ふるN5
rơiđộng từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
終おわるN5
kết thúcđộng từ
傘かさN5
ô, dùdanh từ
さすN5
che ôđộng từ
すぐにN5
ngay lập tứcphó từ
変かわるN4
thay đổiđộng từ
思おもうN5
nghĩđộng từ

Ngữ pháp (5)

~ときN5
Diễn tả thời điểm khi thực hiện một hành động nào đó.朝、会社へ 行くとき、空は 晴れていました。
Tính từ đuôi い (bỏ い) + くなかったN5
Dùng để phủ định ở thì quá khứ của tính từ đuôi い.あまり 寒くなかったです。
Tính từ đuôi い (bỏ い) + かったN5
Dùng để chia tính từ đuôi い ở thì quá khứ khẳng định.とても 寒かったです。
Câu / Thể thông thường + と思いますN5
Diễn tả ý nghĩ, suy nghĩ của người nói.「天気は すぐに 変わります」と思いました。
Danh từ + からN5
Diễn tả điểm bắt đầu về thời gian hoặc không gian.午後から 天気が 悪く なりました。

Câu hỏi

朝あさ、空そらは 晴はれていました。

1/5
AO
BX

Bài báo liên quan