Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
インフルエンザにかかりやすい5つのタイプ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

インフルエンザにかかりやすい5ごつのタイプ

N4
21/11/2025324
インフルエンザにかかりやすい5つのタイプ
0:00

これからの季節きせつ、インフルエンザに気きをつけなければなりません。
インフルエンザにかかりやすい人ひとがわかりました。弘前大学ひろさきだいがくや大正製薬たいしょうせいやくなどが、1000人にんの生活せいかつなどのデータを調しらべました。「血糖けっとうが高たかい」「肺炎はいえんになったことがある」「あまり眠ねむっていない」「栄養えいようが足たりない」「アレルギーがある」の5つのうち、1つでも当あてはまる人ひとは、インフルエンザにかかりやすいことがわかりました。
特とくに「肺炎はいえんになったことがあり、血糖けっとうが高たかくて、よく眠ねむれていない」人ひとは、かかる危険きけんが3,6倍ばいでした。
この研究けんきゅうをした人ひとたちは、5つのうち1つでも当あてはまる人ひとは、マスクをしたり、手てを洗あらったりするだけではなくて、血糖けっとうが急きゅうに上あがらないように食たべ物ものを食たべるなどの対策たいさくをするように言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N544%
N439%
N33%
N26%
N18%

Từ vựng (17)

季節きせつN4
mùadanh từ
インフルエンザ
cúmdanh từ
なければなりません
phảingữ pháp
弘前大学ひろさきだいがく
Đại học Hirosakidanh từ
大正製薬たいしょうせいやく
Công ty Dược phẩm Taishodanh từ
調しらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ
血糖けっとう
đường huyếtdanh từ
肺炎はいえん
viêm phổidanh từ
眠ねむるN4
ngủđộng từ
栄養えいよう
dinh dưỡngdanh từ
アレルギー
dị ứngdanh từ
当あてはまる
phù hợp, đúng vớiđộng từ
危険きけんN4
nguy hiểmdanh từ
倍ばい
lầndanh từ
研究けんきゅう
nghiên cứudanh từ
急きゅうに
đột ngộtphó từ
対策たいさく
biện phápdanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể ない (bỏ い) + ければ なりませんN4
Diễn tả sự cần thiết, bắt buộc phải làm một việc gì đó.これからの季節、インフルエンザに気をつけなければなりません。
Động từ thể る + ように + Động từN3
Diễn tả mục đích, làm gì để không xảy ra điều gì đó, hoặc để đạt được điều gì đó.血糖が急に上がらないように食べ物を食べる
Danh từ + だけではなくてN3
Dùng để bổ sung, không chỉ... mà còn..., nhấn mạnh ngoài điều đã nêu còn có những điều khác.マスクをしたり、手を洗ったりするだけではなくて
Danh từ + のうちN3
Diễn tả phạm vi trong một nhóm, "trong số...".5つのうち、1つでも当てはまる人
Động từ thể る + ように + 言うN4
Dùng để truyền đạt lại yêu cầu, chỉ thị, nhờ vả của người khác.対策をするように言っています

Câu hỏi

この記事きじは何なにについて書かかれていますか?

1/5
Aインフルエンザの予防とリスクについて
B新しい薬の作り方について
C夏の過ごし方について
D運動の大切さについて

Bài báo liên quan