Mẫu câu này dùng để liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu trong nhiều thứ, với ý nghĩa "như là..., và những thứ như...".値段を上げるのは、ミニカップやバー、クリスピーサンド、アソートボックスなどです。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
Mẫu câu này dùng để nêu chủ đề và cung cấp thông tin về chủ đề đó.ミニカップとバー、クリスピーサンドは、今の325円から345円になります。
Danh từ + から + Danh từ + になりますN4
Mẫu này diễn tả sự thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác, nghĩa là "từ... trở thành...".アソートボックスは、今の995円から1055円になります。
Động từ thể て + いるN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.材料やエネルギー、人件費などの値段が上がっているためだと言っています。
Động từ thể thường + ためだN3
Dùng để nêu lý do, nguyên nhân, nghĩa là "vì...".材料やエネルギー、人件費などの値段が上がっているためだと言っています。