Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
日本からパンダがいなくなるかもしれません

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

日本にほんからパンダがいなくなるかもしれません

N3
23/11/20251864
日本からパンダがいなくなるかもしれません
0:00

最近さいきん、日本にほんと中国ちゅうごくの関係かんけいが悪わるくなっています。中国ちゅうごくの新聞しんぶんは、「日本にほんからパンダがいなくなるかもしれない」と言いいました。
中国ちゅうごくの「北京日報ぺきんにっぽう」は、もしこのまま関係かんけいが悪わるいままだと、中国ちゅうごくは日本にほんに新あたらしいパンダを貸かさないかもしれないと書かきました。そうなると、日本にほんにはパンダがいなくなります。
今いま、日本にほんには東京とうきょうの上野動物園うえのどうぶつえんに「シャオシャオ」と「レイレイ」という2頭とうのパンダがいます。でも、この2頭とうも来年らいねん2月がつに中国ちゅうごくに返かえす予定よていです。
今年ことし6月がつには、和歌山県わかやまけんのアドベンチャーワールドにいた4頭とうのパンダも中国ちゅうごくに返かえされました。
4月がつには、日本にほんの政治家せいじかが中国ちゅうごくに行いって、新あたらしいパンダを貸かしてほしいとお願おねがいいしました。しかし、今いまは日中関係にっちゅうかんけいが悪わるいので、どうなるかわかりません。

Nguồn: News-ntv
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N565%
N423%
N310%
N20%
N13%

Từ vựng (20)

最近さいきんN5
gần đâyphó từ
日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
中国ちゅうごくN5
Trung Quốcdanh từ
関係かんけいN4
quan hệdanh từ
悪わるいN5
xấutính từ
新聞しんぶんN5
báodanh từ
パンダN5
gấu trúcdanh từ
北京日報ぺきんにっぽう
Nhật báo Bắc Kinhdanh từ
貸かすN5
cho mượnđộng từ
書かく
viếtđộng từ
頭とうN5
con (đơn vị đếm động vật)danh từ
東京とうきょう
Tokyodanh từ
上野動物園うえのどうぶつえん
Vườn thú Uenodanh từ
返かえす
trả lạiđộng từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ
和歌山県わかやまけん
tỉnh Wakayamadanh từ
政治家せいじか
chính trị giadanh từ
行いく
điđộng từ
お願いおねがいする
nhờ vảđộng từ
どうなる
sẽ ra saocụm động từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc tình trạng kéo dài của một sự việc.最近、日本と中国の関係が悪くなっています。
Động từ thể từ điển + かもしれないN4
Diễn tả khả năng, dự đoán không chắc chắn, "có lẽ", "có thể là".日本からパンダがいなくなるかもしれない
もし + mệnh đề điều kiện + とN4
Dùng để đưa ra giả định, điều kiện "nếu... thì...".もしこのまま関係が悪いままだと、中国は日本に新しいパンダを貸さないかもしれない
Động từ thể từ điển + 予定ですN4
Diễn tả dự định, kế hoạch sẽ làm gì đó trong tương lai.この2頭も来年2月に中国に返す予定です。
Động từ thể て + ほしいN4
Dùng để diễn đạt mong muốn người khác làm gì cho mình.新しいパンダを貸してほしいとお願いしました。
Động từ thể thường + のでN4
Dùng để nêu lý do, nguyên nhân cho một sự việc, "vì... nên...".今は日中関係が悪いので、どうなるかわかりません。

Câu hỏi

今、日本にほんにいるパンダはどこにいますか。

1/5
A京都の動物園
B東京の上野動物園
C大阪の動物園
D北海道の動物園

Bài báo liên quan