Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ハワイのキラウエア火山が噴火しました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ハワイのキラウエア火山かざんが噴火ふんかしました

N5
20/02/20261195
ハワイのキラウエア火山が噴火しました
0:00

ハワイの キラウエア火山キラウエアかざんが 噴火ふんかしました。
噴火ふんかは 2つつの 場所ばしょで 起おこりました。南みなみの 方ほうが 大おおきくて、南側みなみがわの方ほうが規模きぼが大おおきく、噴ふき上あがった溶岩ようがんは最大さいだいで約やく400メートルメートルに達たっしています。
煙けむりは 1万まんメートルメートルまで 上あがりました。でも、火山灰かざんばいは 見みえませんでした。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N413%
N319%
N219%
N113%

Từ vựng (17)

ハワイN5
Hawaiidanh từ
噴火ふんかするN3
phun tràođộng từ
場所ばしょN5
địa điểmdanh từ
起おこるN5
xảy rađộng từ
南みなみN5
phía namdanh từ
方ほうN5
hướng, phíadanh từ
大おおきいN5
lớntính từ
南側みなみがわN5
phía namdanh từ
規模きぼN4
quy môdanh từ
噴ふき上あがるN3
phun lênđộng từ
溶岩ようがんN3
dung nhamdanh từ
最大さいだいN5
tối đadanh từ
約やくN5
khoảngphó từ
達たっするN4
đạt tớiđộng từ
煙けむりN5
khóidanh từ
上あがるN5
bay lênđộng từ
火山灰かざんばいN4
tro núi lửadanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + が + Động từN5
Trợ từ "が" dùng để xác định chủ thể thực hiện hành động hoặc hiện tượng xảy ra trong câu.ハワイの キラウエア火山が 噴火しました。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc sự kiện.噴火は 2つの 場所で 起こりました。
Danh từ 1 + の方が + Tính từ + ですN4
Mẫu câu dùng để so sánh hai đối tượng, nhấn mạnh đối tượng 1 có tính chất gì đó hơn đối tượng 2.南の 方が 大きくて、南側の方が規模が大きく、
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.噴き上がった溶岩は最大で約400メートルに達しています。
Danh từ + は + Thông tin + ですN5
Mẫu câu giới thiệu hoặc nhấn mạnh thông tin về chủ đề.煙は 1万メートルまで 上がりました。
でも、~N5
"でも" dùng để diễn tả ý nghĩa trái ngược, tuy nhiên, nhưng mà.でも、火山灰は 見えませんでした。

Câu hỏi

キラウエア火山かざんは どこに ありますか。

1/5
Aハワイ
B日本
C韓国
Dアメリカ本土

Bài báo liên quan