Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大阪おおさかのUSJがとても人気にんきになった理由りゆう

N4
08/01/20261725
大阪のUSJがとても人気になった理由
0:00

大阪おおさかにあるユニバーサル・スタジオ・ジャパン(USJ)は、世界中せかいじゅうで人気にんきがあるテーマパークです。毎年まいとし1600万人まんにんぐらいが来きています。アジアで1番ばん多おおくて、世界せかいでも3番ばん目です。
USJは、ハリウッドのテーマパークと同おなじではありません。USJだけの「特別とくべつな体験たいけん」ができるようにしています。
2014年ねんに「ハリー・ポッター」のエリアができて、たくさんの人ひとが来くるようになりました。日本にほんのアニメやゲームのイベントも人気にんきがあります。
USJは、遊あそぶだけの場所ばしょではなくて、大阪おおさかの観光かんこうの中なかで大切たいせつな所ところになっています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N417%
N317%
N20%
N113%

Từ vựng (27)

大阪おおさか
Osakadanh từ
ユニバーサル・スタジオ・ジャパン
Universal Studios Japandanh từ
世界中せかいじゅう
khắp thế giớidanh từ
人気にんきN3
nổi tiếng, phổ biếndanh từ
テーマパーク
công viên chủ đềdanh từ
毎年まいとしN5
hàng nămphó từ
1600万人まんにん
16 triệu ngườidanh từ
アジアN4
châu Ádanh từ
一番いちばん
nhấtphó từ
世界せかい
thế giớidanh từ
同おなじN5
giống nhautính từ
特別とくべつな
đặc biệttính từ
体験たいけんN1
trải nghiệmdanh từ
できる
có thểđộng từ
2014年ねん
năm 2014danh từ
エリアえりあ
khu vựcdanh từ
たくさん
nhiềuphó từ
日本にほんN3
Nhật Bảndanh từ
アニメ
phim hoạt hìnhdanh từ
ゲームN3
trò chơidanh từ
イベント
sự kiệndanh từ
人気にんきがある
nổi tiếng, phổ biếncụm từ
遊あそぶ
chơiđộng từ
場所ばしょN4
nơi, địa điểmdanh từ
観光かんこうN3
du lịchdanh từ
大切たいせつな
quan trọngtính từ
所ところN5
nơi, chỗdanh từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, theo sau là thông tin về chủ đề đó.大阪にあるユニバーサル・スタジオ・ジャパン(USJ)は、世界中で人気があるテーマパークです。
Động từ thể ていますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại kéo dài.毎年1600万人ぐらいが来ています。
Danh từ + で + số thứ tự + 番目N4
Diễn tả thứ hạng, vị trí trong một phạm vi (ở đâu đó là thứ mấy).アジアで1番多くて、世界でも3番目です。
Danh từ 1 + と + 同じではありませんN4
Dùng để so sánh, nói rằng không giống với Danh từ 1.USJは、ハリウッドのテーマパークと同じではありません。
Động từ thể khả năng + ようにするN4
Diễn tả nỗ lực, cố gắng để có thể làm một việc gì đó.USJだけの「特別な体験」ができるようにしています。
Động từ thể từ điển + ようになるN4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở nên có thể làm gì đó.たくさんの人が来るようになりました。
Danh từ + だけ + ではなくて、~N3
Dùng để nhấn mạnh rằng không chỉ có Danh từ mà còn có điều khác nữa.USJは、遊ぶだけの場所ではなくて、大阪の観光の中で大切な所になっています。

Câu hỏi

USJはどこにありますか?

1/5
A東京
B京都
C大阪
D名古屋

Bài báo liên quan

大阪のUSJがとても人気になった理由