Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」いしかわ動物園の 一日

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」いしかわ動物園どうぶつえんの 一いち日にち

N5
29/11/20251346
「トモの日記」いしかわ動物園の 一日
0:00

昨日きのうは 寒さむかったです。
私わたしは 東京とうきょうから いしかわ動物園どうぶつえんへ 行いきました。
東京とうきょうから 金沢かなざわまで 新幹線しんかんせんで 行いきました。2時間半にじかんはんぐらい かかりました。
それから、タクシーで 動物園どうぶつえんへ 行いきました。40分よんじゅっぷんぐらい かかりました。
たくさん 時間じかんが かかりましたが、わくわくしました。
動物園どうぶつえんで カピバラの 温あたたかい お風呂ふろの イベントがありました。
私わたしは それを 見みたいと 思おもっていました。
動物園どうぶつえんには たくさんの 家族かぞくや 子こどもが いました。
みんな カピバラを 見みていました。
お湯ゆに ゆずが 入はいっていました。
カピバラは とても かわいかったです。
私わたしは 写真しゃしんも たくさん 撮とりました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N570%
N410%
N310%
N23%
N17%

Từ vựng (30)

昨日きのうN5
hôm quadanh từ
寒さむいN5
lạnhtính từ
私わたしN5
tôiđại từ
東京とうきょう
Tokyodanh từ
いしかわ動物園どうぶつえん
sở thú Ishikawadanh từ
行いくN5
điđộng từ
金沢かなざわ
Kanazawadanh từ
新幹線しんかんせんN5
tàu cao tốcdanh từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
かかるN5
mất (thời gian)động từ
それからN5
sau đóliên từ
タクシーN5
taxidanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
わくわくする
háo hứcđộng từ
動物園どうぶつえんN4
sở thúdanh từ
カピバラ
chuột lang nướcdanh từ
温あたたかいN5
ấm áptính từ
お風呂ふろN5
bồn tắmdanh từ
イベントN5
sự kiệndanh từ
見みるN5
xemđộng từ
思おもうN5
nghĩđộng từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
子こどもN5
trẻ emdanh từ
みんなN5
mọi ngườiđại từ
お湯ゆN3
nước nóngdanh từ
ゆず
quả yuzudanh từ
入はいるN5
vàođộng từ
かわいいN5
dễ thươngtính từ
写真しゃしんN5
ảnhdanh từ
撮とるN5
chụpđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + からN5
Trợ từ "から" diễn tả điểm xuất phát, nơi bắt đầu của hành động, di chuyển.私は 東京から いしかわ動物園へ 行きました。
Danh từ + までN5
Trợ từ "まで" dùng để chỉ điểm kết thúc, nơi đến của hành động di chuyển.東京から 金沢まで 新幹線で 行きました。
Động từ thể たい + と + 思うN5
Diễn tả mong muốn, ý định muốn làm điều gì đó.私は それを 見たいと 思っていました。
Động từ thể て + いましたN4
Dùng để diễn tả hành động đã và đang diễn ra trong quá khứ (quá khứ tiếp diễn).私は それを 見たいと 思っていました。
~がN5
"が" ở đây dùng để nối hai vế câu, mang ý nghĩa đối lập, tương phản giữa hai mệnh đề.たくさん 時間が かかりましたが、わくわくしました。

Câu hỏi

いしかわ動物園どうぶつえんへ どこから 行いきましたか。

1/5
A大阪
B東京
C名古屋
D札幌

Bài báo liên quan