Diễn tả ý nghĩa "có vẻ như, dự đoán là, nghe nói là" dựa trên thông tin, tình huống hoặc lời nói của người khác.コンビニのミニストップは、今年2月までの1年の間に60億円ぐらいの赤字になりそうだと発表しました。
Động từ thể る + のを + Động từN4
Diễn tả việc dừng, ngừng thực hiện một hành động.このため、店で作ったおにぎりや弁当などを売るのをやめていました。
Động từ thể ない + ようにするN4
Diễn tả ý nghĩa "cố gắng để không xảy ra/không làm điều gì đó".会社は、問題が起こらないようにするための費用などが必要になったと言っています。