Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アルバイトのいたずらが増ふえる 会社かいしゃがこまっています

N4
27/02/20261167
アルバイトのいたずらが増える 会社がこまっています
0:00

アルバイトの人ひとが、仕事しごとのときにふざけたり、会社かいしゃに迷惑めいわくをかけたりすることを「バイトテロ」と言いいます。最近さいきん、バイトテロが問題もんだいになっています。
マイナビが、会社かいしゃにアンケートを行おこないました。アルバイトの人ひとが問題もんだいを起おこした会社かいしゃは、26%以上いじょうありました。特とくに、パチンコ店てんやカラオケ店てんなどで多おおくなっています。
問題もんだいには、仕事しごとのときの写真しゃしんや動画どうがをSNSに出だす、会社かいしゃの秘密ひみつを出だすなどがあります。1回かい問題もんだいが起おこると、また起おこることが多おおいこともわかりました。
問題もんだいをなくすために、仕事しごとのときにスマートフォンを使つかうことを禁止きんししたり、SNSの使つかい方かたの約束やくそくを書かいた紙かみに署名しょめいしたりする会社かいしゃが多おおくなっています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N419%
N319%
N26%
N18%

Từ vựng (37)

Từ vựng
Nghĩa tiếng Việtloại từ
アルバイトN4
việc làm thêmdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
とき
khi, lúcdanh từ
ふざけるN2
đùa giỡn, đùa cợtđộng từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
迷惑めいわくN3
phiền phức, phiền toáidanh từ
かけるN4
gây rađộng từ
ことN3
việcdanh từ
言いう
nóiđộng từ
最近さいきん
gần đâyphó từ
問題もんだい
vấn đềdanh từ
なるN3
trở thànhđộng từ
マイナビ
Mynavi (tên công ty)danh từ riêng
アンケートN1
khảo sátdanh từ
行おこなう
tiến hànhđộng từ
問題もんだいを起おこすN5
gây ra vấn đềcụm động từ
特とくに
đặc biệtphó từ
パチンコ店てん
tiệm pachinkodanh từ
カラオケ店てん
quán karaokedanh từ
多おおく
nhiềudanh từ
写真しゃしん
ảnhdanh từ
動画どうが
videodanh từ
出だす
đăng tảiđộng từ
秘密ひみつN3
bí mậtdanh từ
1回かい
một lầndanh từ
起おこるN3
xảy rađộng từ
なくすN2
loại bỏđộng từ
スマートフォン
điện thoại thông minhdanh từ
使う
sử dụngđộng từ
禁止きんしするN3
cấmđộng từ
約束やくそくN4
lời hứa, cam kếtdanh từ
書かくN5
viếtđộng từ
紙かみN5
giấydanh từ
署名しょめいするN3
ký tênđộng từ
多おおくなる
trở nên nhiềucụm động từ

Ngữ pháp (1)

Động từ thể る + ためにN4
Diễn tả mục đích của hành động, nghĩa là "để...".問題をなくすために、仕事のときにスマートフォンを使うことを禁止したり、SNSの使い方の約束を書いた紙に署名したりする会社が多くなっています。

Câu hỏi

「バイトテロ」とはどんなことですか。

1/5
Aアルバイトの人が会社に迷惑をかけること
Bアルバイトの人がたくさん働くこと
Cアルバイトの人が給料をもらうこと
Dアルバイトの人が会社をやめること

Bài báo liên quan

アルバイトのいたずらが増える 会社がこまっています