Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
トランプ大統領、FIFAの平和賞をもらう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

トランプ大統領だいとうりょう、FIFAの平和賞へいわしょうをもらう

N4
07/12/2025640
トランプ大統領、FIFAの平和賞をもらう
0:00

FIFAは、サッカーのワールドカップを開ひらく団体だんたいです。FIFAは今年ことし、「FIFA平和賞へいわしょう」という賞しょうをつくりました。そして、アメリカのトランプ大統領だいとうりょうにこの賞しょうをあげました。
トランプ大統領だいとうりょうは5日いつか、アメリカのワシントンで、2026年にせんにじゅうろくねんのワールドカップの抽選会ちゅうせんかいに出席しゅっせきしました。
FIFAのインファンティーノ会長かいちょうは、トランプ大統領だいとうりょうが中東ちゅうとうのパレスチナ自治区じちくガザで平和へいわのために働はたらいたと言いって、賞しょうをあげました。
トランプ大統領だいとうりょうは「私わたしたちはたくさんの人ひとの命いのちを助たすけました」と言いいました。
アメリカのメディアは「どうしてトランプ大統領だいとうりょうに賞しょうをあげたのかわからない」と言いっています。そして「FIFAは政治せいじに関係かんけいしないようにしなければならないのに、それをやめてしまった」と心配しんぱいしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N534%
N417%
N338%
N23%
N17%

Từ vựng (13)

サッカーN5
bóng đádanh từ
ワールドカップN4
World Cupdanh từ
団体だんたいN4
tổ chứcdanh từ
平和賞へいわしょうN4
giải thưởng hòa bìnhdanh từ
賞しょうN4
giải thưởngdanh từ
大統領だいとうりょうN3
tổng thốngdanh từ
出席しゅっせきするN3
tham dựđộng từ
会長かいちょうN4
chủ tịchdanh từ
中東ちゅうとうN4
Trung Đôngdanh từ
命いのちN3
sinh mạngdanh từ
メディアめでぃあN4
truyền thôngdanh từ
関係かんけいするN4
liên quanđộng từ
心配しんぱいするN5
lo lắngđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn.トランプ大統領にこの賞をあげました。
Động từ thể て + しまうN4
Diễn tả sự hoàn thành, kết thúc của hành động hoặc sự nuối tiếc, lỡ làm gì đó.それをやめてしまった
Động từ thể thường + と言うN4
Dùng để tường thuật lại lời nói, ý kiến của ai đó.FIFAのインファンティーノ会長は、トランプ大統領が中東のパレスチナ自治区ガザで平和のために働いたと言って、賞をあげました。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Diễn tả mục đích, "để làm gì đó".平和のために働いた

Câu hỏi

FIFAはどんな団体だんたいですか?

1/5
Aサッカーのワールドカップを開く団体
Bオリンピックを開く団体
C野球の大会を開く団体
Dテニスの大会を開く団体

Bài báo liên quan