Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

エレベーターがとまったときのたいせつなこと

N5
27/02/2026887
エレベーターがとまったときのたいせつなこと
0:00

東京とうきょうスカイツリーで エレベーターが 止とまりました。20人にんが 6時間じかん 閉とじ込められました。
エレベーターには 水や トイレが ありました。でも、電話でんわは 使つかえませんでした。携帯電話けいたいでんわで 外そとに 連絡れんらくしました。
エレベーターに 閉とじ込められたら、電話でんわで 助たすけを 呼よびます。空気くうきは あるので、落おち着いて 待まちます。

Nguồn: News-goo
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N575%
N413%
N30%
N20%
N113%

Từ vựng (14)

エレベーターN5
Thang máydanh từ
止とまるN5
Dừng lạiđộng từ
水みずN5
Nướcdanh từ
トイレN5
Nhà vệ sinhdanh từ
電話でんわN5
Điện thoạidanh từ
使つかえるN5
Có thể dùngđộng từ
携帯電話けいたいでんわN5
Điện thoại di độngdanh từ
外そとN5
Bên ngoàidanh từ
連絡れんらくするN5
Liên lạcđộng từ
助たすけN5
Sự giúp đỡdanh từ
呼よぶN5
Gọiđộng từ
空気くうきN5
Không khídanh từ
落おち着つくN4
Bình tĩnhđộng từ
待まつN5
Chờ đợiđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể bị động (Động từ thể られる/れる/される/こられる)N4
Dùng để diễn tả hành động bị tác động từ người khác hoặc sự việc ngoài ý muốn của chủ thể.20人が6時間閉じ込められました。
Động từ thể た + らN4
Diễn tả giả định: “Nếu… thì…”.エレベーターに閉じ込められたら、電話で助けを呼びます。
Động từ thể て + くださいN5
(Không xuất hiện trong đoạn này.)7. Danh từ + は + thông tin + です (N5)

Câu hỏi

東京とうきょうスカイツリーで 何が 止とまりましたか。

1/5
A電車
Bエレベーター
Cバス
D車

Bài báo liên quan

エレベーターがとまったときのたいせつなこと