Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

よくねるためのやさしい方法ほうほう

N5
27/02/20261739
よくねるためのやさしい方法
0:00

よく 眠ねむる 方法ほうほう
よく 眠ねむる ために、寝ねる 前まえに 体からだを 温あたためましょう。寝ねる 90分ぷん 前まえに ぬるい お湯ゆに 入はいります。首くびや 手てや 足あしを 温あたためると いいです。
お湯ゆが 熱あつすぎると 眠ねむれません。お風呂ふろの 後あとは スマホを 見みないで ください。光ひかりが 眠ねむりを 邪魔じゃまします。
アロマオイルを 使つかったり、温あたたかい 飲のみ物ものを 飲のんだり すると いいです。これで 眠ねむりやすく なります。トモも実際じっさいに試ためしてみて、効果こうかを感かんじました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N414%
N336%
N20%
N10%

Từ vựng (29)

よくN5
tốt, nhiềuphó từ
眠ねむるN5
ngủđộng từ
方法ほうほうN4
phương phápdanh từ
寝ねるN5
ngủđộng từ
前まえN5
trướcdanh từ
体からだN5
cơ thểdanh từ
温あたためるN5
làm ấmđộng từ
分ふんN5
phútdanh từ
ぬるいN5
ấmtính từ
お湯ゆN5
nước nóngdanh từ
入はいるN5
vàođộng từ
首くびN5
cổdanh từ
手てN5
taydanh từ
足あしN5
chândanh từ
いいN5
tốttính từ
お風呂ふろN5
bồn tắmdanh từ
後あとN5
saudanh từ
スマホN5
điện thoại thông minhdanh từ
見みるN5
xemđộng từ
光ひかりN5
ánh sángdanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
温あたたかいN5
ấmtính từ
飲のみ物ものN5
đồ uốngdanh từ
飲のむN5
uốngđộng từ
これでN5
bằng cách nàyliên từ
なるN5
trở nênđộng từ
試ためすN5
thửđộng từ
効果こうかN5
hiệu quảdanh từ
感かんじるN5
cảm nhậnđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + くださいN5
Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì.お風呂の 後は スマホを 見ないで ください。
Động từ thể たり + たり するN4
Diễn tả liệt kê một số hành động tiêu biểu trong nhiều hành động.アロマオイルを 使ったり、温かい 飲み物を 飲んだり すると いいです。
Động từ thể từ điển + と いいですN4
Diễn tả lời khuyên "nên làm gì thì tốt".首や 手や 足を 温めると いいです。
Động từ thể ない + で くださいN5
Dùng để yêu cầu ai đó KHÔNG làm gì.お風呂の 後は スマホを 見ないで ください。
Động từ thể て + みるN4
Diễn tả thử làm một việc gì đó.トモも実際に試してみて、効果を感じました。
Động từ thể ます (bỏ ます) + やすいN4
Diễn tả sự dễ dàng thực hiện một hành động nào đó.これで 眠りやすく なります。

Câu hỏi

よく眠ねむるために、寝ねる前まえに何をしたほうがいいですか。

1/5
A体を温める
Bたくさん食べる
C運動する
D勉強する

Bài báo liên quan

よくねるためのやさしい方法