Diễn tả việc đã từng có hoặc có khả năng xảy ra một điều gì đó; cũng có thể dùng để nói về sự tồn tại của việc gì (ở đây là việc tốt/xấu khi yêu qua SNS).SNSで 恋愛を することは、いいことも 悪いことも あります。
Động từ thể ます bỏ ます + やすいですN4
Diễn tả sự dễ dàng thực hiện một hành động nào đó.家で 話せるので、出会いやすいです。
Động từ thể て + くださいN5
Dùng để yêu cầu ai đó làm gì một cách lịch sự.友だちに 知らせて、ゆっくり 相手を 知りましょう。