Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イランで雨が少なくなり、人工の雨をふらせる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イランで雨あめが少すくなくなり、人工じんこうの雨あめをふらせる

N4
19/11/2025315
イランで雨が少なくなり、人工の雨をふらせる
0:00

イランでは、雨あめがとても少すくなくなっています。国くにが15日にち発表はっぴょうしたデータによると、秋あきに降ふった雨あめは、いつもの年としの11%しかありませんでした。50年ねんの間あいだで、いちばん雨あめが少すくない秋あきでした。
イランは、雨あめが降ふるようにする技術ぎじゅつを使つかっています。飛行機ひこうきから化学かがくの物質ぶっしつを雲くもにまいて、雨あめを降ふらせます。イランのニュースによると、北西ほくせいの湖みずうみの近ちかくで、雨あめを降ふらせることができました。
イランでは、5年ねん続つづけて雨あめがとても少すくなくなっています。水みずがたくさん入はいっている貯水池ちょすいちの水みずが少すくなくなっています。国くには、みんなに水みずをできるだけ使つかわないように言いっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N575%
N413%
N38%
N20%
N14%

Từ vựng (27)

イラン
Irandanh từ
雨あめ
mưadanh từ
少すくないN5
íttính từ
国くにN5
quốc giadanh từ
発表はっぴょうする
công bốđộng từ
データN1
dữ liệudanh từ
秋あきN5
mùa thudanh từ
降ふる
rơi (mưa, tuyết)động từ
いつも
luôn luônphó từ
年ねん
nămdanh từ
50年ねん
50 nămdanh từ
技術ぎじゅつN4
kỹ thuậtdanh từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
化学かがくN3
hóa họcdanh từ
物質ぶっしつ
chấtdanh từ
雲くも
mâydanh từ
ニュース
tin tứcdanh từ
北西ほくせい
tây bắcdanh từ
湖みずうみN4
hồdanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
できる
có thểđộng từ
続つづける
tiếp tụcđộng từ
水みず
nướcdanh từ
貯水池ちょすいち
hồ chứa nướcdanh từ
言いう
nóiđộng từ
できるだけN3
càng...càngphó từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + によるとN3
Dùng để trình bày nguồn thông tin, nghĩa là "theo...".国が15日発表したデータによると、秋に降った雨は、いつもの年の11%しかありませんでした。
Động từ thể た + ことがあるN4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó hoặc từng xảy ra việc gì đó.北西の湖の近くで、雨を降らせることができました。
Động từ thể ない + ように + 言うN4
Dùng để truyền đạt lại mệnh lệnh, yêu cầu ai đó không làm gì đó.国は、みんなに水をできるだけ使わないように言っています。
Động từ thể る + ように + するN4
Diễn tả sự nỗ lực, cố gắng để làm việc gì đó.イランは、雨が降るようにする技術を使っています。
Danh từ + の間でN3
Diễn tả khoảng thời gian diễn ra sự việc nào đó, nghĩa là "trong suốt...".50年の間で、いちばん雨が少ない秋でした。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái đang tiếp diễn hoặc lặp lại.5年続けて雨がとても少なくなっています。

Câu hỏi

イランの秋あきの雨あめは、いつもの年としと比くらべてどうでしたか。

1/5
Aたくさん降りました
Bいつもとおなじくらい降りました
C11%しか降りませんでした
D50%降りました

Bài báo liên quan