Trợ từ "で" được dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc phương tiện, cách thức thực hiện hành động.ニューヨークで 雪合戦を しているとき、警察官に 雪を 投げて、男の人が 逮捕されました。
Động từ thể て + いるN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.ニューヨークで 雪合戦を しているとき、警察官に 雪を 投げて、男の人が 逮捕されました。
Động từ thể て + (から)、...N4
Diễn tả hành động xảy ra liên tiếp, hành động sau xảy ra sau khi hành động trước hoàn thành. (Ở đây là dùng để nối các hành động liên tiếp trong câu.)ニューヨークで 雪合戦を しているとき、警察官に 雪を 投げて、男の人が 逮捕されました。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
Mẫu câu giới thiệu, nhấn mạnh chủ đề của câu.ニューヨークは 大雪でした。
Thể thường + のでN4
Diễn tả nguyên nhân, lý do cho hành động phía sau (vì... nên...).警察官に 雪を 投げたので、警察は 男の人を 逮捕しました。
Động từ thể ない + でN4
Diễn tả việc không làm hành động nào đó, hoặc yêu cầu không làm gì đó.市長は「雪合戦だから、事件に しないで」と 言いました。
Danh từ + だからN4
Dùng để nhấn mạnh lý do, nguyên nhân, thường dùng trong văn nói.市長は「雪合戦だから、事件に しないで」と 言いました。