Diễn tả khả năng, suy đoán rằng một việc gì đó có thể xảy ra nhưng không chắc chắn, nghĩa là "có lẽ", "có thể", "không chừng".最大2万8000人の顧客情報が漏洩(ろうえい)した可能性があると発表しました。たくさんの 人の 名前や 電話番号が 漏れた かもしれません。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài của chủ thể.日本航空は、調べて います。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
Cấu trúc giới thiệu chủ đề của câu, nhấn mạnh vào chủ ngữ.サービスは 今、止まっています。