Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
[トモの日記]サバス

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

[トモの日記にっき]サバス

N5
13/11/2025650
[トモの日記]サバス
0:00

きのう、私わたしは サバスに 乗のりました。
サバスは サウナの バスです。
外そとから 見みると 普通ふつうの バスですが、中なかは あたたかくて、木きの においが します。
友ともだちと いっしょに 座すわって、話はなしました。
汗あせが たくさん 出でて、気持きもちが よく なりました。
とても 楽たのしかったです。
サバスは 古ふるい バスを 使つかっています。
とても エコで、すばらしい アイデアだと 思おもいました。
また サバスに 乗のりたいです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N574%
N417%
N34%
N20%
N14%

Từ vựng (31)

きのうN5
hôm quadanh từ
私わたしN5
tôiđại từ
乗のるN5
lên (xe)động từ
サバス
xe buýt saunadanh từ
サウナ
saunadanh từ
バスN5
xe buýtdanh từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
見みるN5
nhìnđộng từ
普通ふつうN4
bình thườngdanh từ
中なかN5
bên trongdanh từ
あたたかいN5
ấm áptính từ
木きN5
gỗdanh từ
においN4
mùidanh từ
友ともだちN5
bạn bèdanh từ
いっしょにN5
cùng nhauphó từ
座すわるN5
ngồiđộng từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
汗あせN3
mồ hôidanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
出でるN5
rađộng từ
気持きもちN4
cảm giácdanh từ
よいN5
tốttính từ
なるN5
trở nênđộng từ
楽たのしいN5
vuitính từ
古ふるいN5
cũtính từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
エコ
thân thiện với môi trườngtính từ
すばらしいN3
tuyệt vờitính từ
アイデア
ý tưởngdanh từ
思おもうN5
nghĩđộng từ
またN4
lạiphó từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て 、[Động từ thể て 、]~N5
Dùng để nối hai hoặc nhiều hành động xảy ra liên tiếp, cùng chủ ngữ.友だちと いっしょに 座って、話しました。
Tính từ đuôi い (bỏ い) + くて、N5
Dùng để nối tính từ đuôi い với một ngữ, hoặc câu khác.中は あたたかくて、木の においが します。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của hành động vẫn còn tiếp tục.サバスは 古い バスを 使っています。
Động từ thể ます (bỏ ます) + たいN5
Diễn tả mong muốn, nguyện vọng của người nói muốn làm gì đó.また サバスに 乗りたいです。
Thể thường + と 思いますN5
Diễn tả ý kiến, suy nghĩ hoặc cảm xúc của người nói về điều gì đó.すばらしい アイデアだと 思いました。
Động từ thể từ điển + と、N5
Dùng để diễn tả kết quả tự nhiên hoặc một điều hiển nhiên xảy ra khi hành động ở vế trước diễn ra.外から 見ると 普通の バスですが、中は あたたかくて、木の においが します。

Câu hỏi

サバスは どんな バスですか。

1/5
Aレストランの バス
Bサウナの バス
C学校の バス
D病院の バス

Bài báo liên quan