Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イギリスの川のそばにたくさんのごみがすてられました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イギリスの川かわのそばにたくさんのごみがすてられました

N4
19/11/2025169
イギリスの川のそばにたくさんのごみがすてられました
0:00

イギリスのオックスフォードシャー州しゅうで、川かわの近ちかくにたくさんのごみが捨すててありました。高さたかさ6mのごみが150m続つづいていました。地元じもとの人ひとが9月がつに見みつけました。
ごみの近ちかくの川かわは、ロンドンを流ながれるテムズ川がわにつながっています。議会ぎかいでもこの問題もんだいを話はなし合あいました。
地元じもとの人ひとは「川かわは危あぶない状態じょうたいです。すぐに片かたづけなければ、川かわに大おおきな問題もんだいが起おこるでしょう」と話はなしています。
国くにの役所やくしょは、川かわの水みずが汚よごれていないか調しらべています。役所やくしょは、誰だれがごみを捨すてたかも調しらべています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N414%
N323%
N25%
N15%

Từ vựng (16)

捨すてる
vứtđộng từ
高たかさ
chiều caodanh từ
地元じもとN4
địa phươngdanh từ
見みつけるN4
tìm thấyđộng từ
流ながれる
chảyđộng từ
つながるN4
kết nốiđộng từ
議会ぎかいN3
quốc hộidanh từ
問題もんだい
vấn đềdanh từ
話はなし合あうN3
thảo luậnđộng từ
危あぶない
nguy hiểmtính từ
状態じょうたいN4
tình trạngdanh từ
片かたづける
dọn dẹpđộng từ
起おこる
xảy rađộng từ
役所やくしょN5
cơ quan nhà nướcdanh từ
汚よごれるN5
ô nhiễmđộng từ
調しらべる
điều trađộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + ありますN4
Diễn tả trạng thái của một vật đã được ai đó thực hiện hành động nào đó và kết quả của hành động đó vẫn còn lưu lại.川の近くにたくさんのごみが捨ててありました。
Địa điểm + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động.イギリスのオックスフォードシャー州で、川の近くにたくさんのごみが捨ててありました。
Động từ thể ていますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.国の役所は、川の水が汚れていないか調べています。
Động từ thể ば + いいN4
Diễn tả lời khuyên hoặc điều kiện nên làm.すぐに片づけなければ、川に大きな問題が起こるでしょう。
Động từ thể từ điển + でしょうN4
Dùng để suy đoán, dự đoán điều gì đó sẽ xảy ra.すぐに片づけなければ、川に大きな問題が起こるでしょう。

Câu hỏi

どこでたくさんのごみが見みつかりましたか。

1/5
Aロンドン
Bオックスフォードシャー州
C東京
Dパリ

Bài báo liên quan