Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」年末ねんまつジャンボ宝たからくじ

N5
09/12/20252791
「トモの日記」年末ジャンボ宝くじ
0:00

きのう、仕事しごとの あとで、わたしは 年末ねんまつジャンボ宝たからくじを 買かいに 行いきました。
東京とうきょうの 有名ゆうめいな 売うり場ばに 行いきました。
そこには たくさんの 人ひとが いました。人ひとは 長ながい列れつに 並ならんでいました。わたしも 並ならびました。
わたしは 二時間にじかんぐらい 待まちました。
寒さむかったですが、みんな がんばっていました。
大おおきい かばんを 持もっている おじさんが いました。
そのおじさんは たくさん 買かいました。百枚ひゃくまいだと 思おもいました。
遠とおい ところから 来きた 女おんなの人ひとも いました。
みんな「この売うり場ばは とても ラッキーだ」と 言いっていました。
わたしは 少すこし ドキドキしました。
やっと わたしの 番ばんに なって、わたしは 少すこしだけ 買かいました。
「ラッキーに なると いい」と思おもいました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N574%
N410%
N36%
N20%
N110%

Từ vựng (36)

きのうN5
hôm quadanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
あとでN4
sauphó từ
年末ねんまつジャンボ宝たからくじ
xổ số Jumbo cuối nămdanh từ
買かうN5
muađộng từ
行いくN5
điđộng từ
東京とうきょう
Tokyodanh từ
有名ゆうめいN5
nổi tiếngtính từ
売うり場ばN4
nơi bándanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
人ひとN5
ngườidanh từ
長ながいN5
dàitính từ
列れつN3
hàng, dãydanh từ
並ならぶN5
xếp hàngđộng từ
二時間にじかんN5
hai tiếngdanh từ
待まつN5
đợiđộng từ
寒さむいN5
lạnhtính từ
がんばるN5
cố gắngđộng từ
大おおきいN5
to, lớntính từ
かばんN5
túidanh từ
持もつN5
cầm, mangđộng từ
おじさんN4
chú, bácdanh từ
百ひゃくN5
một trămdanh từ
枚まいN5
tờ, chiếc (đơn vị đếm)danh từ
遠とおいN5
xatính từ
ところN5
nơi, chỗdanh từ
来くるN5
đếnđộng từ
女おんなの人ひとN5
phụ nữdanh từ
ラッキー
may mắntính từ
言いうN5
nóiđộng từ
少すこしN5
một chútphó từ
ドキドキするN3
hồi hộpđộng từ
やっとN4
cuối cùngphó từ
番ばんN3
lượtdanh từ
なるN5
trở thànhđộng từ
いいN5
tốttính từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể ます (bỏ ます) + に + 行きますN5
Diễn tả mục đích của việc di chuyển, "đi để làm gì đó".わたしは 年末ジャンボ宝くじを 買いに 行きました。
Danh từ + ぐらいN5
Diễn tả số lượng hoặc thời gian ước chừng, khoảng.わたしは 二時間ぐらい 待ちました。
~がN5
Dùng để nối hai mệnh đề, thể hiện sự đối lập nhẹ nhàng.寒かったですが、みんな がんばっていました。
Danh từ + からN5
Diễn tả điểm xuất phát, nguồn gốc (từ đâu, từ ai).遠い ところから 来た 女の人も いました。
Câu / Thể thông thường + と + 言いますN5
Dùng để tường thuật lại lời nói của ai đó.みんな「この売り場は とても ラッキーだ」と 言っていました。
Tthể thông thường + と + 思いますN5
Diễn tả suy nghĩ hoặc phán đoán, ý định hoặc hy vọng của người nói.「ラッキーに なると いい」と思いました。

Câu hỏi

トモくんは どこで 年末ねんまつジャンボ宝たからくじを 買かいましたか。

1/5
A大阪の 売り場
B東京の 有名な 売り場
C名古屋の 駅
D京都の 店

Bài báo liên quan

「トモの日記」年末ジャンボ宝くじ