Diễn tả khả năng có thể làm một việc gì đó.花王は、歩き方を調べて、体に合った靴の中敷きを選ぶことができるサービスを始めました。
Động từ thể る + とN4
Diễn tả kết quả tất yếu, khi làm hành động phía trước thì sẽ xảy ra hành động phía sau.アプリで8歩歩くと、体のまっすぐさなどを調べることができます。
Động từ thể ない + ためにN3
Diễn tả mục đích để làm gì đó, thường dùng với động từ thể ない để chỉ lý do hoặc mục đích muốn khắc phục điều gì đó chưa đúng.そして、まっすぐでないところを直すための中敷きを選ぶことができます。
Động từ thể ている + と考えていますN4
Diễn tả ý nghĩ, quan điểm của ai đó về một vấn đề, thường ở thì hiện tại tiếp diễn.花王の人は「スマートフォンやパソコンを使う時間が長くなったことが、体に影響していると考えています」と話しています。