Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ロンドンの地下鉄でお母さんと子どもがわるいことばを言われる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ロンドンの地下鉄ちかてつでお母かあさんと子こどもがわるいことばを言いわれる

N4
14/11/2025125
ロンドンの地下鉄でお母さんと子どもがわるいことばを言われる
0:00

イギリスのロンドンの駅えきで、男おとこと女おんなが子こどもと一緒にいた女性じょせいに暴力ぼうりょくを振ふるいました。警察けいさつによると、女おんなは、女性じょせいの髪かみをつかんで引ひっ張ぱりました。男おとこは女性じょせいや子こどもにひどい言葉ことばを言いいました。そして、女性じょせいが自分じぶんを守まもろうとすると、男おとこは小ちいさいボトルから何かを出だして、女性じょせいに向むけてかけました。
警察けいさつは、駅えきのカメラの写真しゃしんを出だして、男おとこと女おんながどこにいるか知しっている人ひとは警察けいさつに知らせしらるように言いっています。女おんなはアメリカのトランプ前大統領ぜんだいとうりょうを応援おうえんしている人ひとで、SNSなどで多おおくの人ひとに影響えいきょうを与あたえています。男おとこはドイツ人じんで会社かいしゃを経営けいえいしています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N416%
N324%
N23%
N13%

Từ vựng (31)

イギリス
Anhdanh từ
駅えき
nhà gadanh từ
男おとこN5
đàn ôngdanh từ
女おんなN5
phụ nữdanh từ
子こども
trẻ emdanh từ
一緒いっしょに
cùng vớiphó từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
暴力ぼうりょく
bạo lựcdanh từ
振ふるう
sử dụng (bạo lực)động từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
髪かみ
tócdanh từ
つかむN3
nắm, túmđộng từ
引ひっ張ぱるN3
kéođộng từ
言いうN3
nóiđộng từ
自分じぶんN5
bản thânđại từ
守まもるN3
bảo vệđộng từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ
ボトル
chaidanh từ
出だす
lấy rađộng từ
向むけるN3
hướng vềđộng từ
かけるN4
tưới, đổđộng từ
カメラN5
máy ảnh, cameradanh từ
写真しゃしん
ảnhdanh từ
出だす
công bốđộng từ
知しる
biếtđộng từ
知しらせるN4
thông báođộng từ
応援おうえんする
ủng hộđộng từ
影響えいきょう
ảnh hưởngdanh từ
与あたえるN4
gây rađộng từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
経営けいえいする
kinh doanhđộng từ

Ngữ pháp (2)

Danh từ + と一緒に N5
Diễn tả ý nghĩa "cùng với", dùng để chỉ ai đó hoặc cái gì đó đi cùng, làm cùng với người khác.男と女が子どもと一緒にいた女性に暴力を振るいました。
Động từ thể て + いる N5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của hành động vẫn còn tiếp diễn.女は、女性の髪をつかんで引っ張りました。

Câu hỏi

ロンドンの駅えきで何がありましたか?

1/5
A男と女が女性に暴力をふるった
B子どもが迷子になった
C女性が財布をなくした
D男が駅で歌を歌った

Bài báo liên quan