Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
韓国で大学のしけんがはじまります

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

韓国かんこくで大学だいがくのしけんがはじまります

N5
14/11/2025266
韓国で大学のしけんがはじまります
0:00

韓国かんこくで 大学だいがくの 試験しけんが 始はじまりました。今年ことしは 55万まん4000人にんが 試験しけんを 受うけます。
受験生じゅけんせいたちは「失敗しっぱいしたくない」と 言いっています。親おやも「頑張がんばって」と 応援おうえんしています。
試験しけんの 時とき、警察官けいさつかんが たくさん 来きます。英語えいごの 試験しけんの 時ときは 飛行機ひこうきが 止とまります。みんなで 受験生じゅけんせいを 応援おうえんしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N567%
N422%
N36%
N26%
N10%

Từ vựng (21)

韓国かんこくN5
Hàn Quốcdanh từ
大学だいがくN5
đại họcdanh từ
試験しけんN5
kỳ thidanh từ
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
今年ことしN5
năm naydanh từ
万まんN5
vạn (10 nghìn)danh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
受うけるN4
tham gia, dự thiđộng từ
受験生じゅけんせい
thí sinhdanh từ
失敗しっぱいする
thất bạiđộng từ
言いうN5
nóiđộng từ
親おやN5
cha mẹdanh từ
頑張がんばる
cố gắngđộng từ
応援おうえんするN2
cổ vũđộng từ
時ときN3
thời gian, lúcdanh từ
警察官けいさつかん
cảnh sátdanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
来くるN5
đếnđộng từ
英語えいごN5
tiếng Anhdanh từ
止とまるN5
dừng lạiđộng từ
みんなN5
mọi ngườiđại từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái hiện tại hoặc hành động đang diễn ra.親も「頑張って」と 応援しています。
Danh từ + の + Danh từN5
Mẫu này dùng để nối hai danh từ, diễn tả sự sở hữu hoặc bổ nghĩa cho danh từ phía sau.英語の 試験の 時は 飛行機が 止まります。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc phương tiện, cách thức. Ở đây, "みんなで" nghĩa là "mọi người cùng nhau".みんなで 受験生を 応援しています。

Câu hỏi

今年ことし、韓国かんこくで大学だいがくの試験しけんを受うける人ひとは 何人にんですか。

1/5
A10万人
B55万4000人
C100万人
D5万人

Bài báo liên quan