Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

洗濯機せんたくきにカビができる3みっつの理由りゆう

N4
02/01/20264096
洗濯機にカビができる3つの理由
0:00

洗濯機せんたくきを掃除そうじしても、またカビができて困こまったことはありませんか?
洗濯機せんたくきを掃除そうじする店みせの専門家せんもんかによると、カビができる原因げんいんはいくつかあります。
1つ目めは、洗濯機せんたくきの中なかの汚よごれが取とれないことです。洗濯機せんたくきの中なかは、石せっけんのカスや服ふくの汚よごれがたくさん残のこります。これが原因げんいんでカビができます。
2つ目めは、石せっけんを入いれすぎることです。たくさん入いれると、石せっけんが溶とけないで残のこってしまいます。そして、服ふくの汚よごれと一緒になって、カビができやすくなります。
3つ目めは、洗濯機せんたくきのふたを閉しめておくことです。洗濯機せんたくきの中なかが湿しめると、カビができやすくなります。特とくに、ふたを閉しめておくと、湿しめりやすくなります。
カビができないようにするためには、洗濯せんたくのあと、ふたを開あけて、中なかを乾かわかすことが大切たいせつです。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N563%
N413%
N39%
N29%
N16%

Từ vựng (8)

カビN4
nấm mốcdanh từ
専門家せんもんかN4
chuyên giadanh từ
石けんせっけんN4
xà phòngdanh từ
カスN4
cặn bãdanh từ
残のこるN4
còn lại, sót lạiđộng từ
溶とけるN4
tan chảy, hòa tanđộng từ
湿しめるN4
ẩm ướtđộng từ
乾かわかすN4
làm khôđộng từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + によるとN3
Dùng để trích dẫn nguồn thông tin, mang nghĩa "theo...".洗濯機を掃除する店の専門家によると、カビができる原因はいくつかあります。
Động từ thể từ điển + ことですN4
Dùng để nêu lý do, nguyên nhân, hoặc giải thích về một sự việc.1つ目は、洗濯機の中の汚れが取れないことです。
Động từ thể từ điển + ようにするN4
Diễn tả ý "cố gắng để...", nhấn mạnh nỗ lực thực hiện một hành động nhằm đạt kết quả mong muốn.カビができないようにするためには、洗濯のあと、ふたを開けて、中を乾かすことが大切です。

Câu hỏi

洗濯機せんたくきにカビができる一ひとつ目めの原因げんいんは何ですか?

1/5
A洗濯機の中の汚れが取れないこと
B洗濯機を使わないこと
C洗濯機を外に置くこと
D洗濯機の色が黒いこと

Bài báo liên quan

洗濯機にカビができる3つの理由