Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
目の下のくまをなくすやさしいほうほう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

目めの下したのくまをなくすやさしいほうほう

N5
16/11/2025169
目の下のくまをなくすやさしいほうほう
0:00

目めの下したの くまは、疲つかれや 寝不足ねぶそくで できます。よく 寝ねることが 大切たいせつです。寝ねる前まえに スマホを 見みないで ください。
目めの下したを 温あたためると いいです。温あたたかい タオルを 5分ふん 目めに のせます。ビタミンCや 鉄分てつぶんを 食たべると 肌はだが 明あかるく なります。毎日まいにち ケアしましょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N560%
N40%
N327%
N27%
N17%

Từ vựng (27)

目め
mắtdanh từ
下したN5
dướidanh từ
くま
quầng thâmdanh từ
疲つかれN5
mệt mỏidanh từ
寝不足ねぶそく
thiếu ngủdanh từ
できるN5
có thểđộng từ
よく
thường xuyênphó từ
寝ねるN5
ngủđộng từ
大切たいせつ
quan trọngtính từ đuôi な
寝ねる前まえ
trước khi ngủdanh từ
スマホ
điện thoại thông minhdanh từ
見みる
nhìnđộng từ
ください
xin hãytrợ động từ
温あたためるN5
làm ấmđộng từ
いいN5
tốttính từ
温あたたかいN5
ấm áptính từ
タオル
khăndanh từ
目め
mắtdanh từ
のせるN5
đặt lênđộng từ
ビタミンC
vitamin Cdanh từ
鉄分てつぶん
chất sắtdanh từ
食たべる
ănđộng từ
肌はだN5
dadanh từ
明あかるいN5
sángtính từ
なる
trở nênđộng từ
毎日まいにちN5
mỗi ngàyphó từ
ケアする
chăm sócđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Mẫu câu giới thiệu, nêu chủ đề của câu, dùng để nói về đặc điểm, trạng thái của danh từ đứng trước は.目の下の くまは、疲れや 寝不足で できます。
Động từ thể て + くださいN5
Dùng để yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm/không làm một hành động nào đó.寝る前に スマホを 見ないで ください。
Động từ thể từ điển + と いいですN4
Đưa ra lời khuyên, gợi ý "nên làm gì thì tốt".目の下を 温めると いいです。
Danh từ + を + Động từN5
Trợ từ "を" dùng để chỉ đối tượng trực tiếp của hành động.温かい タオルを 5分 目に のせます。
Động từ thể từ điển + と + kết quảN4
Diễn tả kết quả tự nhiên khi thực hiện một hành động.ビタミンCや 鉄分を 食べると 肌が 明るく なります。
Động từ thể ましょうN5
Dùng để kêu gọi, rủ rê, đề xuất cùng làm gì đó.毎日 ケアしましょう。

Câu hỏi

目めの下したのくまは どうして できますか。

1/5
Aよく食べるから
B疲れや寝不足で
Cたくさん運動するから
Dたくさん笑うから

Bài báo liên quan