Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

オックスフォード英語えいご辞典じてんに日本にほんのことばが11ここ増ふえました

N5
31/01/2026411
オックスフォード英語辞典に日本のことばが11こ増えました
0:00

日本語にほんご
オックスフォード英語えいご辞典じてんに、日本語にほんごからの 英語えいごが 11語ご 増ふえました。
「yokai」は 不思議ふしぎな 生いき物もの、「senpai」は 年上としうえの 人ひと、「mottainai」は 物ものを 大切たいせつにする 気持きもちです。「pechakucha」は 短みじかい プレゼンテーションです。
日本にほんの 文化ぶんかが 世界せかいで 人気にんきです。アニメや マンガも 人気にんきです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N533%
N433%
N333%
N20%
N10%

Từ vựng (15)

日本語にほんごN5
Tiếng Nhậtdanh từ
英語えいごN5
Tiếng Anhdanh từ
増ふえるN5
Tăng lênđộng từ
不思議ふしぎN4
Kỳ lạ, bí ẩntính từ
生き物いきものN3
Sinh vậtdanh từ
年上としうえN5
Người lớn tuổi, người nhiều tuổi hơndanh từ
物ものN5
Đồ vậtdanh từ
大切たいせつN5
Quan trọng, đáng quýtính từ
気持きもちN5
Cảm giác, tâm trạngdanh từ
プレゼンテーションプレゼンテーションN4
Bài thuyết trìnhdanh từ
文化ぶんかN5
Văn hóadanh từ
世界せかいN4
Thế giớidanh từ
人気にんきN5
Sự yêu thích, sự nổi tiếngdanh từ
アニメN5
Hoạt hìnhdanh từ
マンガマンガN5
Truyện tranhdanh từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, theo sau là thông tin về chủ đề đó.「yokai」は 不思議な 生き物、「senpai」は 年上の 人、「mottainai」は 物を 大切にする 気持ちです。「pechakucha」は 短い プレゼンテーションです。
Danh từ + からN5
Trợ từ "から" dùng để chỉ nguồn gốc hoặc xuất xứ.オックスフォード英語辞典に、日本語からの 英語が 11語 増えました。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm, phương tiện hoặc phạm vi mà một hành động xảy ra. Ở đây dùng để chỉ phạm vi "trên thế giới".日本の 文化が 世界で 人気です。
Danh từ + もN5
Trợ từ "も" dùng để nhấn mạnh rằng ngoài điều đã nêu còn có thêm điều khác cũng như vậy.アニメや マンガも 人気です。

Câu hỏi

オックスフォード英語えいご辞典じてんに 何語ごの日本語にほんごが 増ふえましたか。

1/5
A5語
B8語
C11語
D20語

Bài báo liên quan

オックスフォード英語辞典に日本のことばが11こ増えました