Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」会社かいしゃのカードを忘わすれた

N5
13/01/2026917
「トモの日記」会社のカードを忘れた
0:00

きのう、ちょっと おもしろいことが ありました。
あさ、会社かいしゃに 電車でんしゃで 行いきました。
でも、会社かいしゃの カードを 家いえに 忘わすれました。
会社かいしゃの カードが ないと、会社かいしゃに 入はいれないので、とても 心配しんぱいしました。
私は ジョンさんに 電話でんわを して、助たすけてもらいました。
ジョンさんは 予備よびの カードを 持もってきてくれました。
私は 安心あんしんしました。
昼ひる、私は ジョンさんと ラーメンを 食たべました。
ジョンさんに「ありがとう」と 言いいました。
わたしたちは 一緒いっしょに 朝あさのことを 考かんがえて 笑わらいました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N563%
N417%
N313%
N23%
N13%

Từ vựng (24)

きのうN5
hôm quadanh từ
おもしろいN5
thú vịtính từ
ことN5
việc, điềudanh từ
あさN5
buổi sángdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
電車でんしゃN5
tàu điệndanh từ
行いくN5
điđộng từ
カードN5
thẻdanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
忘わすれるN5
quênđộng từ
入はいれるN5
vào được, có thể vàođộng từ
心配しんぱいするN3
lo lắngđộng từ
電話でんわするN5
gọi điệnđộng từ
助たすけるN3
giúp đỡđộng từ
予備よびN2
dự phòngdanh từ
持もってくるN4
mang đếnđộng từ
安心あんしんするN3
yên tâmđộng từ
昼ひるN5
buổi trưadanh từ
ラーメンN5
mì ramendanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
言いうN5
nóiđộng từ
一緒いっしょにN5
cùng nhauphó từ
考かんがえるN5
suy nghĩđộng từ
笑わらうN4
cườiđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + もらうN5
Diễn tả việc mình nhận được hành động giúp đỡ từ người khác.私は ジョンさんに 電話を して、助けてもらいました。
Động từ thể て + くれるN5
Diễn tả việc ai đó làm gì đó cho mình (người nhận là người nói hoặc người thân của người nói).ジョンさんは 予備の カードを 持ってきてくれました。
Động từ thể từ điển + とN5
Diễn tả ý nghĩa "nếu không... thì...", thường dùng để nói về điều kiện cần thiết.会社の カードが ないと、会社に 入れないので、とても 心配しました。
Động từ thể て + 笑うN5
Diễn tả việc vừa làm gì đó vừa cười, hoặc cười về điều gì đó.わたしたちは 一緒に 朝のことを 考えて 笑いました。

Câu hỏi

きのう、トモくんは どうやって 会社かいしゃに 行いきましたか。

1/5
Aバスで
B車で
C電車で
D自転車で

Bài báo liên quan

「トモの日記」会社のカードを忘れた