Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中国の古いお寺で火事がありました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごくの古ふるいお寺てらで火事かじがありました

N4
14/11/2025570
中国の古いお寺で火事がありました
0:00

中国ちゅうごくの江蘇省こうそしょうにある寺てらで、12日じゅうににち、火事かじがありました。寺てらの建物たてものから火ひと煙けむりが出でているのを、たくさんの人ひとが見みました。消防しょうぼうが来きて火ひを消けしました。
この寺てらは1500年ねんぐらい前まえにできました。日本にほんに来きた唐とうの時代じだいの僧そう、鑑真がんじんも行いったと言いわれています。
火事かじで、3階かいの建物たてものが全部ぜんぶ焼やけました。インターネットには、寺てらの安全あんぜんのための対策たいさくが足たりなかったという意見いけんがたくさんあります。寺てらでは今月こんげつ1日にちに、火事かじのときのための訓練くんれんをしていました。
警察けいさつなどが、火事かじの原因げんいんを調しらべています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N543%
N435%
N311%
N23%
N18%

Từ vựng (28)

中国ちゅうごく
Trung Quốcdanh từ
江蘇省こうそしょう
Tỉnh Giang Tôdanh từ
寺てらN4
chùadanh từ
火事かじN4
hỏa hoạndanh từ
建物たてもの
tòa nhàdanh từ
火ひN4
lửadanh từ
煙けむりN3
khóidanh từ
消防しょうぼうN5
xuất hiệnđộng từ
来くる
nhiềuphó từ
消けすN3
cứu hỏadanh từ
時代じだいN5
đếnđộng từ
僧そうN5
dập tắtđộng từ
行いくN3
được xây dựngđộng từ
言いうN3
Nhật Bảndanh từ
全部ぜんぶN4
thời đạidanh từ
焼やける
nhà sưdanh từ
安全あんぜん
điđộng từ
対策たいさくN3
nóiđộng từ
足たりるN4
bị cháyđộng từ
意見いけん
Internetdanh từ
今月こんげつN4
an toàndanh từ
訓練くんれん
biện phápdanh từ
警察けいさつ
ý kiếndanh từ
原因げんいんN5
tháng nàydanh từ
調しらべる
huấn luyệndanh từ
警察N4
cảnh sátdanh từ
原因
nguyên nhândanh từ
調べるN4
điều trađộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" được dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc sự việc.中国の江蘇省にある寺で、12日、火事がありました。
Danh từ + からN5
Trợ từ "から" dùng để chỉ nơi xuất phát, nguồn gốc của hành động, hiện tượng.寺の建物から火と煙が出ているのを、たくさんの人が見ました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.火と煙が出ているのを、たくさんの人が見ました。
Động từ thể た + と言われていますN4
Dùng để truyền đạt lại thông tin được người khác nói, nghe nói rằng.日本に来た唐の時代の僧、鑑真も行ったと言われています。
Danh từ + の + ためN4
Diễn tả mục đích, lý do "vì/để...".寺の安全のための対策が足りなかったという意見がたくさんあります。

Câu hỏi

火事かじがあったのはどこですか。

1/5
A学校
B寺
C病院
D銀行

Bài báo liên quan