Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
カレーの店がパフェの店を買いました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

カレーの店みせがパフェの店みせを買かいました

N5
01/01/20262190
カレーの店がパフェの店を買いました
0:00

「CoCo壱番屋いちばんや」は、パフェの お店みせを 買かいました。「パフェテリア パル」という お店みせです。
この お店みせは、夜よるに パフェを 食たべる ところです。札幌さっぽろに あります。
CoCo壱番屋いちばんやは、初はじめて スイーツの お店みせを します。これから、もっと いろいろな ことを したいです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N583%
N48%
N38%
N20%
N10%

Từ vựng (13)

お店みせ
cửa hàngdanh từ
買かうN5
muađộng từ
パフェ
parfait (một loại tráng miệng)danh từ
夜よる
buổi tốidanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
ところN5
nơi, chỗdanh từ
札幌さっぽろ
Sapporo (một thành phố ở Nhật Bản)danh từ
初はじめて
lần đầu tiênphó từ
スイーツ
món ngọt, tráng miệngdanh từ
これから
từ bây giờ, sắp tớiphó từ
もっと
nhiều hơn, thêm nữaphó từ
いろいろな
nhiều loại, đa dạngtính từ
ことN5
việc, điều, chuyệndanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về chủ thể.「CoCo壱番屋」は、パフェの お店を 買いました。
Danh từ + という + Danh từN4
"という" được dùng để gọi tên hoặc giới thiệu về một danh từ, mang nghĩa "có tên là...".「パフェテリア パル」という お店です。
Động từ thể từ điển + ところですN4
"ところです" dùng để chỉ địa điểm, nơi chốn hoặc thời điểm diễn ra hành động.この お店は、夜に パフェを 食べる ところです。
Danh từ + に + ありますN5
"にあります" dùng để chỉ vị trí tồn tại của vật (vật không sống).札幌に あります。
Động từ thể ます (bỏ ます) + たいですN5
Mẫu câu này dùng để diễn đạt mong muốn làm một hành động nào đó.これから、もっと いろいろな ことを したいです。
Danh từ + を + しますN5
"をします" dùng để nói về việc thực hiện một hoạt động, mở, kinh doanh hoặc làm một điều gì đó liên quan đến danh từ.CoCo壱番屋は、初めて スイーツの お店を します。

Câu hỏi

「CoCo壱番屋」が買かったお店みせの名前なまえは何なんですか。

1/5
Aパフェテリア パル
Bサッポロカフェ
Cスイーツショップ
Dココカフェ

Bài báo liên quan