Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

オックスフォード英語えいご辞典じてんに日本語にほんごのことばが入はいりました

N5
19/01/20262008
オックスフォード英語辞典に日本語のことばが入りました
0:00

オックスフォード英語えいご辞典じてんに、新しい 日本語にほんごの 言葉ことばが 入はいりました。アニメや ライフスタイルの 言葉ことばです。
たとえば、「senpai」は、先輩せんぱいの ことです。「mottainai」は、物ものを 大切たいせつに する ことです。「love hotel」は、ホテルの 名前なまえです。
他ほかにも、「washlet」や「White Day」、「yokai」、「ekiden」などが あります。
日本にほんの 言葉ことばは、世界せかいで もっと 使つかわれています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N571%
N418%
N312%
N20%
N10%

Từ vựng (13)

新あたらしいN5
mớitính từ
日本語にほんごN5
tiếng Nhậtdanh từ
言葉ことばN5
từ, từ ngữdanh từ
入はいるN5
vào, được đưa vàođộng từ
アニメN5
animedanh từ
ライフスタイルN5
phong cách sốngdanh từ
たとえばN5
ví dụliên từ
先輩せんぱいN5
tiền bối, người đi trướcdanh từ
物ものN5
đồ vậtdanh từ
大切たいせつにするN5
trân trọng, giữ gìnđộng từ
ホテルN5
khách sạndanh từ
名前なまえN5
têndanh từ
世界せかいN5
thế giớidanh từ

Ngữ pháp (3)

たとえば、~N4
"たとえば" có nghĩa là "ví dụ như", dùng để đưa ra ví dụ minh họa cho nội dung vừa nêu.たとえば、「senpai」は、先輩の ことです。
Danh từ + の + Danh từN5
"の" dùng để nối hai danh từ, danh từ phía trước bổ nghĩa cho danh từ phía sau.アニメや ライフスタイルの 言葉です。
~や~などN5
"や" dùng để liệt kê các danh từ, "など" mang nghĩa "vân vân, v.v.", dùng để chỉ còn nhiều thứ khác nữa ngoài những thứ đã nêu.他にも、「washlet」や「White Day」、「yokai」、「ekiden」などが あります。

Câu hỏi

オックスフォード英語えいご辞典じてんに入はいった新あたらしい日本語にほんごの言葉ことばは、どんな言葉ことばですか。

1/5
Aアニメやライフスタイルの言葉
B料理の言葉
Cスポーツの言葉
D動物の言葉

Bài báo liên quan

オックスフォード英語辞典に日本語のことばが入りました