Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」ベトナムのお正月

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」ベトナムのお正月しょうがつ

N5
17/02/20262615
「トモの日記」ベトナムのお正月
0:00

今日きょうは ベトナムの お正月しょうがつの 一日目いちにちめです。
「お正月しょうがつ」は ベトナム語ごで「テト」と いいます。
私わたしは 友ともだちと 一緒いっしょに ベトナムに います。
テトを 過すごすことが できて、とてもうれしいです。
今朝けさ、アオザイを 着きました。アオザイは ベトナムの 伝統的でんとうてきな 服ふくです。
みんなに 「チュック・ムン・ナム・モイ(明あけまして おめでとうございます)」と 言いいました。
今いま、テトの お菓子かしを 食たべて、あたたかい お茶ちゃを 飲のんでいます。
とても おいしいです。
これから、友ともだちと 親戚しんせきの 家いえへ 行いきます。


ベトナムの テトは とても にぎやかで、あたたかいです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N567%
N410%
N320%
N20%
N13%

Từ vựng (26)

今日きょうN5
hôm naydanh từ
ベトナムN5
Việt Namdanh từ
お正月しょうがつ
Tếtdanh từ
一日目いちにちめ
ngày đầu tiêndanh từ
友ともだちN5
bạn bèdanh từ
一緒いっしょにN5
cùng nhauphó từ
過すごすN3
trải quađộng từ
うれしいN4
vui mừngtính từ
今朝けさN5
sáng naydanh từ
アオザイ
áo dàidanh từ
着きるN5
mặcđộng từ
伝統的でんとうてきN3
truyền thốngtính từ
服ふくN5
quần áodanh từ
みんなN5
mọi ngườiđại từ
言いうN5
nóiđộng từ
お菓子かしN5
bánh kẹodanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
あたたかいN4
ấm áptính từ
お茶ちゃN5
tràdanh từ
飲のむN5
uốngđộng từ
おいしいN5
ngontính từ
これからN4
từ bây giờphó từ
親戚しんせきN3
họ hàngdanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
行いくN5
điđộng từ
にぎやかN5
nhộn nhịptính từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + の + Danh từN5
Mẫu ngữ pháp này dùng để liên kết hai danh từ, trong đó danh từ thứ nhất bổ nghĩa cho danh từ thứ hai.今日は ベトナムの お正月の 一日目です。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ ngôn ngữ, phương tiện, địa điểm diễn ra hành động hoặc lý do.「お正月」は ベトナム語で「テト」と いいます。
Danh từ + と + 一緒にN5
Diễn tả hành động cùng với ai đó.私は 友だちと 一緒に ベトナムに います。
Động từ thể từ điển + ことが できるN5
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.テトを すごすことが できて、とてもうれしいです。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại.今、テトの お菓子を 食べて、あたたかい お茶を 飲んでいます。
これから~N5
Dùng để diễn tả hành động sắp xảy ra, từ bây giờ trở đi.これから、友だちと 親戚の 家へ 行きます。

Câu hỏi

「テト」は 何なんの ことですか。

1/5
Aベトナムの クリスマス
Bベトナムの お正月
C日本の お正月
Dベトナムの 誕生日

Bài báo liên quan