Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
COP30の会議 大事な国のリーダーが来ません

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

COP30の会議かいぎ 大事だいじな国くにのリーダーが来きません

N4
09/11/2025451
COP30の会議 大事な国のリーダーが来ません
0:00

世界せかいの気温きおんが上あがるのを止とめるための国連こくれんの会議かいぎ「COP30」が、来年らいねん、ブラジルで開ひらかれます。
この会議かいぎのための会議かいぎが6日にち、ブラジルで始はじまりました。今年は、気温きおんを上あげないための「パリ協定きょうてい」ができてから10年ねんです。パリ協定きょうていは、気温きおんが産業革命さんぎょうかくめいの前まえと比くらべて1,5℃以上いじょう上あがらないようにしようと決きめています。
しかし、世界気象機関せかいきしょうきかんは、今年ことしの8月がつまでの平均へいきんの気温きおんが、1,42℃高たかくなる可能性かのうせいが高たかいと発表はっぴょうしました。1,5℃以上いじょう上あがらないようにすることは、難むずかしくなっています。
COP30のための会議かいぎでは、温室効果おんしつこうかガスを少すくなくする目標もくひょうについて話はなし合あう予定よていです。目標もくひょうを新あたらしくした国くには、30%ぐらいです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N424%
N322%
N22%
N113%

Từ vựng (24)

世界せかいN4
thế giớidanh từ
気温きおんN3
nhiệt độ không khídanh từ
上あがるN4
tăng lênđộng từ
止とめるN4
ngăn chặnđộng từ
国連こくれんN4
Liên Hợp Quốcdanh từ
会議かいぎN4
hội nghịdanh từ
開ひらかれる
được tổ chứcđộng từ
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
気温きおんN4
nhiệt độ không khídanh từ
上あげるN5
tăngđộng từ
パリ協定きょうてい
Hiệp định Parisdanh từ
産業革命さんぎょうかくめい
cách mạng công nghiệpdanh từ
決きめるN4
quyết địnhđộng từ
世界気象機関せかいきしょうきかん
Tổ chức Khí tượng Thế giớidanh từ
平均へいきんN4
trung bìnhdanh từ
可能性かのうせい
khả năngdanh từ
発表はっぴょうする
công bốđộng từ
難むずかしいN5
khó khăntính từ
温室効果ガスおんしつこうかがす
khí nhà kínhdanh từ
少すくなくするN5
giảm bớtđộng từ
目標もくひょう
mục tiêudanh từ
話はなし合あう
thảo luậnđộng từ
新あたらしくする
đổi mớiđộng từ
約やく
khoảngphó từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể từ điển + のを + Động từN4
Dùng để biến động từ thành danh từ (danh động từ), đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.世界の気温が上がるのを止めるための国連の会議「COP30」が、来年、ブラジルで開かれます。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Diễn tả mục đích, "để làm gì đó".世界の気温が上がるのを止めるための国連の会議「COP30」が、来年、ブラジルで開かれます。
Danh từ + と比べて N4
Diễn tả sự so sánh, "so với...".気温が産業革命の前と比べて1.5℃以上上がらないようにしようと決めています。
Động từ thể từ điển + ようにする N4
Diễn tả sự nỗ lực, cố gắng để đạt được một điều gì đó.気温が産業革命の前と比べて1.5℃以上上がらないようにしようと決めています。
Động từ thể từ điển + ことが + Tính từ N4
Biến động từ thành danh từ để làm chủ ngữ của câu, sau đó miêu tả bằng tính từ.1.5℃以上上がらないようにすることは、難しくなっています。
Động từ thể từ điển + 予定です N4
Diễn tả dự định, kế hoạch trong tương lai.温室効果ガスを少なくする目標について話し合う予定です。

Câu hỏi

COP30はどこで開ひらかれますか?

1/5
A日本
Bブラジル
Cアメリカ
Dフランス

Bài báo liên quan