Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
いじわるな牛飼いとヒバリ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

いじわるな牛飼うしかいとヒバリ

N4
12/11/2025480
いじわるな牛飼いとヒバリ
0:00

昔むかし、岡山県おかやまけんの吉備高原きびこうげんという所ところに、五平ごへいという男おとこがいました。五平ごへいは牛うしを飼かっていましたが、牛うしにひどいことをする意地悪いじわるな人ひとでした。
ある年としはとても暑あつい夏なつでした。五平ごへいは、牛うしが水みずを飲のみに行いかないように、暑あつい日差ひざしが強つよい所ところに牛うしをつないでいました。
あるとき、牛うしが五平ごへいに気きづかれないように綱つなを切きって、水みずを飲のみに行いきました。五平ごへいは怒おこって、牛うしに水みずを飲のませないで、牛小屋うしごやに入いれました。しかし、牛うしは五平ごへいを突つき倒たおして、こぼれた水みずをたくさん飲のみました。
五平ごへいはもっと怒おこって、牛うしに水みずを飲のませないまま、外そとに連つれ出だしました。牛うしは途中とちゅうで動うごかなくなって、死しんでしまいました。
すると、五平ごへいはとても喉のどが渇かわきました。家いえに帰かえって、水みずを全部ぜんぶ飲のみましたが、まだ足たりませんでした。そして、五平ごへいも死しんでしまいました。
五平ごへいは、ヒバリという鳥とりに生うまれ変かわりました。五平ごへいのヒバリは、夏なつになるととても喉のどが渇かわきました。空そらから水みずを探さがして飛とんでいきますが、水みずはなくなってしまいます。五平ごへいのヒバリは、今いまも水みずを探さがして飛とび続つづけています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N554%
N415%
N315%
N212%
N14%

Từ vựng (35)

昔むかしN5
ngày xưadanh từ
岡山県おかやまけん
tỉnh Okayamadanh từ
吉備高原きびこうげん
cao nguyên Kibidanh từ
所ところN5
nơidanh từ
男おとこN5
người đàn ôngdanh từ
牛うしN5
con bòdanh từ
飼かう
nuôiđộng từ
ひどい
tồi tệtính từ
意地悪いじわる
xấu tínhtính từ
人ひとN5
ngườidanh từ
年とし
nămdanh từ
暑あつい
nóngtính từ
夏なつN5
mùa hèdanh từ
日差ひざし
ánh nắngdanh từ
強つよいN5
mạnhtính từ
綱つなN4
dây thừngdanh từ
切きるN5
cắtđộng từ
飲のむN5
uốngđộng từ
怒おこるN4
tức giậnđộng từ
入いれるN5
cho vàođộng từ
突つき倒たおす
húc ngãđộng từ
こぼれる
trànđộng từ
連つれ出だす
dẫn ra ngoàiđộng từ
動うごくN4
di chuyểnđộng từ
死しぬN5
chếtđộng từ
喉のどが渇かわく
khát nướcđộng từ
家いえN5
nhàdanh từ
全部ぜんぶN5
tất cảdanh từ
足たりる
đủđộng từ
生うまれ変かわる
tái sinhđộng từ
鳥とり
chimdanh từ
空そら
bầu trờidanh từ
探さがすN4
tìmđộng từ
飛とぶN5
bayđộng từ
続つづける
tiếp tụcđộng từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + という + Danh từN4
Dùng để gọi tên, định nghĩa hoặc giải thích một danh từ nào đó.昔、岡山県の吉備高原という所に、五平という男がいました。
Động từ thể ない + ようにN4
Diễn tả mục đích để không xảy ra một việc gì đó, hoặc để tránh điều gì đó.五平は、牛が水を飲みに行かないように、暑い日差しが強い所に牛をつないでいました。
Động từ thể ないで N4
Diễn tả hành động không làm việc gì đó rồi thực hiện hành động khác (mà không ~).五平は怒って、牛に水を飲ませないで、牛小屋に入れました。

Câu hỏi

五平ごへいはどんな人ひとでしたか。

1/5
A牛にやさしい人でした
B牛に意地悪な人でした
C牛を助ける人でした
D牛を売る人でした

Bài báo liên quan