Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
夏にするかんたんなスキンケア

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

夏なつにするかんたんなスキンケア

N4
18/11/2025197
夏にするかんたんなスキンケア
0:00

夏なつは日差ひざしが強つよくて、肌はだが痛いたみやすい季節きせつです。
まず、外そとに出でる前まえに日焼ひやけ止どめをしっかり塗ぬりましょう。汗あせで落おちてしまうので、2時間じかんか3時間じかんごとに塗ぬり直なおすことが大切たいせつです。
次つぎに、顔かおを洗あらうときは優やさしい洗顔料せんがんりょうを使つかって、汗あせや皮脂ひしをきれいに落おとします。水分すいぶんが足たりなくなりやすいので、化粧水けしょうすいでしっかり保湿ほしつしましょう。暑あつい日ひは、軽かるいタイプのクリームが使つかいやすいです。
たくさん水みずを飲のむことも、肌はだをきれいに保たもつポイントです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N543%
N422%
N314%
N23%
N119%

Từ vựng (31)

夏なつ
mùa hèdanh từ
日差ひざしN5
ánh nắngdanh từ
強つよいN5
mạnhtính từ
肌はだN3
dadanh từ
痛いたむN5
đauđộng từ
季節きせつN4
mùadanh từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
出でるN5
ra ngoàiđộng từ
前まえN5
trướcdanh từ
日焼ひやけ止どめ
kem chống nắngdanh từ
しっかりN4
chắc chắn, kỹ lưỡngphó từ
塗ぬるN4
bôiđộng từ
汗あせ
mồ hôidanh từ
落おちるN4
rơi, tuộtđộng từ
〜ごとに
mỗitrợ từ
塗ぬり直なおす
bôi lạiđộng từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ
顔かお
mặtdanh từ
洗あらうN5
rửađộng từ
優やさしいN4
nhẹ nhàngtính từ
洗顔料せんがんりょう
sữa rửa mặtdanh từ
皮脂ひし
bã nhờndanh từ
きれいにN5
sạch sẽphó từ
落おとす
loại bỏđộng từ
水分すいぶん
độ ẩmdanh từ
足たりない
thiếutính từ
化粧水けしょうすい
nước hoa hồngdanh từ
保湿ほしつ
dưỡng ẩmdanh từ/động từ
クリーム
kemdanh từ
使つかいやすい
dễ sử dụngtính từ
ポイントN1
điểm, bí quyếtdanh từ

Ngữ pháp (8)

Động từ thể て + しまうN4
Diễn tả hành động đã hoàn thành, kết thúc hoặc nhấn mạnh kết quả không mong muốn (lỡ, mất, chẳng may...).汗で落ちてしまうので、2時間か3時間ごとに塗り直すことが大切です。
Động từ thể từ điển + ときN4
Diễn tả thời điểm khi làm một hành động nào đó, "khi ~".顔を洗うときは優しい洗顔料を使って、汗や皮脂をきれいに落とします。
Động từ thể て + くださいN5
Dùng để yêu cầu, đề nghị người nghe làm một việc gì đó, "hãy ~".まず、外に出る前に日焼け止めをしっかり塗りましょう。
Động từ thể ます (bỏ ます) + やすいN3
Diễn tả một việc gì đó dễ xảy ra, dễ làm hơn bình thường.肌が痛みやすい季節です。
Động từ thể ます (bỏ ます) + にくいN3
Diễn tả một việc gì đó khó xảy ra, khó làm hơn bình thường.(Không xuất hiện trong đoạn này, bỏ qua.)
Động từ thể từ điển + のは/のが + tính từ + ですN4
Dùng để biến động từ thành danh từ, làm chủ ngữ hoặc bổ nghĩa cho tính từ.(Không xuất hiện trực tiếp trong đoạn này, bỏ qua.)
Động từ thể từ điển + ようにするN4
Diễn tả sự nỗ lực, cố gắng để làm gì đó.(Không xuất hiện trong đoạn này, bỏ qua.)
Động từ thể ます (bỏ ます) + たいですN5
Diễn tả mong muốn làm gì đó.(Không xuất hiện trong đoạn này, bỏ qua.)

Câu hỏi

夏なつに肌はだを守まもるために、まず何なにをしたほうがいいですか?

1/5
A日焼け止めを塗る
B厚い服を着る
Cたくさん運動する
D早く寝る

Bài báo liên quan