Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
日本に行きたい中国の学生 しんぱいの声

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

日本にほんに行いきたい中国ちゅうごくの学生がくせい しんぱいの声こえ

N4
20/11/20251161
日本に行きたい中国の学生 しんぱいの声
0:00

中国政府ちゅうごくせいふはこの間あいだ、日本にほんに留学りゅうがくすることをよく考かんがえるように、中国ちゅうごくの人ひとたちに言いいました。
北京ぺきんにある留学りゅうがくのための会社かいしゃには、日本にほんに留学りゅうがくしたい人ひとたちから心配しんぱいする声こえが届とどいています。会社かいしゃの人ひとは「日本にほんに行いくためのビザがもらえなくなるのではないかとか、大学だいがくが留学りゅうがくを止とめるのではないかという声こえがあります」と話はなしています。
会社かいしゃには今いままでに10人にん以上いじょうから相談そうだんがありました。会社かいしゃの人ひとは「今いまはビザももらうことができるので、心配しんぱいしすぎる必要ひつようはありません」と言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N415%
N330%
N20%
N15%

Từ vựng (14)

中国ちゅうごく
Trung Quốcdanh từ
政府せいふ
chính phủdanh từ
日本にほんN3
Nhật Bảndanh từ
留学りゅうがくする
du họcđộng từ
考かんがえるN4
suy nghĩđộng từ
北京ぺきん
Bắc Kinhdanh từ
心配しんぱいするN3
lo lắngđộng từ
話はなす
nóiđộng từ
もらうN3
nhậnđộng từ
大学だいがくN5
đại họcdanh từ
止やめる
dừng lạiđộng từ
相談そうだん
trao đổidanh từ
今いま
bây giờdanh từ
必要ひつようN4
cần thiếtdanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể từ điển + ように + 言うN4
Dùng để truyền đạt lại lời nhắn, lời yêu cầu, hoặc chỉ thị của người khác một cách gián tiếp: "bảo rằng hãy...", "nói rằng nên...".中国政府はこの間、日本に留学することをよく考えるように、中国の人たちに言いました。
Động từ thể khả năng + なくなるN4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, từ có thể sang không thể làm gì đó nữa.日本に行くためのビザがもらえなくなるのではないか
Động từ thể từ điển + のではないかN3
Dùng để diễn tả sự nghi ngờ, lo lắng hoặc dự đoán: "chẳng phải là...", "liệu có phải là...".大学が留学を止めるのではないかという声があります
Danh từ + からN5
Trợ từ "から" dùng để chỉ nguồn gốc, xuất xứ hoặc điểm bắt đầu của sự việc.日本に留学したい人たちから心配する声が届いています。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.心配する声が届いています。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
Mẫu câu cơ bản để giới thiệu chủ đề và cung cấp thông tin về chủ đề đó.会社の人は「今はビザももらうことができるので、心配しすぎる必要はありません」と言っています。

Câu hỏi

中国ちゅうごく政府せいふは中国ちゅうごくの人ひとたちに何なにを言いいましたか。

1/5
A日本に旅行するように言いました
B日本に留学することをよく考えるように言いました
C日本で働くように言いました
D日本語を勉強しないように言いました

Bài báo liên quan