Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごくでトラックの火事かじと花火はなび

N5
19/11/20253908
中国でトラックの火事と花火
0:00

14日じゅうよっかの 夜よる、 中国ちゅうごくの 高速道路こうそくどうろで 花火はなびが 爆発ばくはつしました。 消防車しょうぼうしゃが 来きました。
中国ちゅうごくでは 新年しんねんに 花火はなびを 使つかいます。 だから、 花火はなびを 運はこぶ 車くるまが たくさん あります。
今回こんかいも 花火はなびを 運はこぶ トラックが 火事かじに なりました。 でも、 けがを した 人ひとは いませんでした。 道路どうろは 5時間ごじかん 通とおれませんでした。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N554%
N423%
N315%
N28%
N10%

Từ vựng (16)

夜よる
Đêmdanh từ
中国ちゅうごく
Trung Quốcdanh từ
高速道路こうそくどうろ
Đường cao tốcdanh từ
花火はなび
Pháo hoadanh từ
爆発ばくはつする
Nổđộng từ
消防車しょうぼうしゃ
Xe cứu hỏadanh từ
来くる
Đếnđộng từ
新年しんねん
Năm mớidanh từ
使つかう
Sử dụngđộng từ
運はこぶ
Vận chuyểnđộng từ
車くるま
Xedanh từ
トラック
Xe tảidanh từ
火事かじ
Hỏa hoạndanh từ
けが
Thương tíchdanh từ
道路どうろ
Đườngdanh từ
通とおれる
Có thể đi quađộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc sự việc.14日の 夜、 中国の 高速道路で 花火が 爆発しました。
Danh từ + が + 来ますN5
Trợ từ "が" dùng để chỉ chủ ngữ của câu, kết hợp với động từ "来ます" miêu tả sự việc ai/cái gì đến.消防車が 来ました。
Danh từ + ではN4
"では" dùng để nêu lên một phạm vi, bối cảnh, hoặc chủ đề trong một khu vực, lĩnh vực nào đó.中国では 新年に 花火を 使います。
だから、~N4
"だから" dùng để chỉ nguyên nhân – kết quả, có nghĩa là "vì vậy", "do đó".だから、 花火を 運ぶ 車が たくさん あります。
Danh từ + が + ありますN5
"があります" diễn tả sự tồn tại của vật, đồ vật không sống.花火を 運ぶ 車が たくさん あります。
Động từ thể た + ことが ありますN4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó.(Không có mẫu này trong đoạn văn, chỉ là ví dụ minh họa, không lấy vào.)
でも、~N4
"でも" dùng để thể hiện sự đối lập, tương phản giữa hai mệnh đề.でも、 けがを した 人は いませんでした。

Câu hỏi

14日じゅうよっかの夜よる、どこで花火はなびが爆発ばくはつしましたか。

1/5
A学校
B高速道路
C公園
D駅

Bài báo liên quan

中国でトラックの火事と花火