Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
エジプトの料理「コシャリ」がユネスコ無形文化遺産に

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

エジプトの料理りょうり「コシャリ」がユネスコ無形文化遺産むけいぶんかいさんに

N3
13/12/20251301
エジプトの料理「コシャリ」がユネスコ無形文化遺産に
0:00

エジプトの有名ゆうめいな料理りょうり「コシャリ」が、ユネスコの無形むけい文化ぶんか遺産いさんに登録とうろくされました。イタリア料理りょうりと一緒いっしょに登録とうろくされ、エジプトの人々ひとびとはとても喜よろこんでいます。
コシャリは、エジプトで昔むかしから食たべられている料理りょうりです。コシャリという名前なまえは「混まぜる」という意味いみがあります。ごはん、ひよこ豆まめ、パスタなどを混まぜて、上うえに揚あげた玉ねぎたまねぎやトマトソースをかけて食たべます。値段ねだんも安やすく、いろいろな人ひとに人気にんきがあります。
ユネスコは、「コシャリはエジプトの伝統でんとうで、人々ひとびとの団結だんけつや社会しゃかいのつながりを強つよくする料理りょうりです」と評価ひょうかしました。
エジプトの人ひとは、「コシャリは世界せかいでも有名ゆうめいなエジプト料理りょうりです。今回こんかいの決定けっていで、もっと多おおくの外国人がいこくじんがコシャリを知しり、食たべに来きてくれると思おもいます」と話はなしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N418%
N318%
N25%
N18%

Từ vựng (11)

無形文化遺産むけいぶんかいさんN3
di sản văn hóa phi vật thểdanh từ
登録とうろくするN4
đăng ký, ghi danhđộng từ
イタリア料理りょうりN4
ẩm thực Ýdanh từ
混まぜるN4
trộn, phađộng từ
ひよこ豆まめN3
đậu gàdanh từ
玉たまねぎN4
hành tâydanh từ
トマトソースN4
sốt cà chuadanh từ
伝統でんとうN3
truyền thốngdanh từ
団結だんけつN3
đoàn kếtdanh từ
評価ひょうかするN3
đánh giáđộng từ
決定けっていN4
quyết địnhdanh từ

Ngữ pháp (8)

Danh từ + が + 登録されましたN3
Sử dụng bị động để diễn tả việc một sự vật/sự việc được thực hiện bởi một tác nhân không xác định hoặc không cần thiết phải nêu rõ chủ thể.エジプトの有名な料理「コシャリ」が、ユネスコの無形文化遺産に登録されました。
Danh từ + と + 一緒にN4
Diễn tả sự cùng với, cùng nhau với ai đó, cái gì đó.イタリア料理と一緒に登録され、エジプトの人々はとても喜んでいます。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ nơi chốn xảy ra hành động hoặc phương tiện, phạm vi.コシャリは、エジプトで昔から食べられている料理です。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái hiện tại hoặc hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.コシャリは、エジプトで昔から食べられている料理です。
Động từ thể て + 食べますN5
Dùng để nối các hành động liên tiếp, nghĩa là làm hành động A rồi làm hành động B.ごはん、ひよこ豆、パスタなどを混ぜて、上に揚げた玉ねぎやトマトソースをかけて食べます。
Danh từ + に + 人気がありますN4
Diễn tả việc cái gì đó được yêu thích bởi ai đó, nhóm người nào đó.いろいろな人に人気があります。
Danh từ + は + ~と評価しましたN3
Diễn tả việc ai đó đánh giá, nhận xét về điều gì đó.ユネスコは、「コシャリはエジプトの伝統で、人々の団結や社会のつながりを強くする料理です」と評価しました。
Động từ thể thường + と思いますN4
Diễn tả ý nghĩ, dự đoán, cảm nhận của người nói.もっと多くの外国人がコシャリを知り、食べに来てくれると思います。

Câu hỏi

コシャリはどのような料理りょうりですか。

1/5
A肉と魚を使った料理
Bごはん、ひよこ豆、パスタなどを混ぜた料理
Cパンとチーズの料理
D野菜だけのサラダ

Bài báo liên quan