Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

残業ざんぎょうキャンセル – 残業ざんぎょうしたくない人ひとたち

N5
23/12/20251352
残業キャンセル – 残業したくない人たち
0:00

最近さいきん、「残業ざんぎょうキャンセル」という新あたらしい流行りゅうこうが出でてきました。若わかい人ひとたちは、仕事しごとが終おわるとすぐに会社かいしゃを出でることが増ふえています。仕事しごとが終おわっても、まだ仕事しごとが残のこっていることがありますが、それでも帰かえる人ひとが多おおいです。
例たとえば、20歳さいの看護師かんごしはこう言いっています。「残業代ざんぎょうだいがあっても、自分じぶんの時間じかんを仕事しごとに使つかうのはおかしいと思おもう」と。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N426%
N37%
N20%
N115%

Từ vựng (16)

最近さいきんN5
gần đâyphó từ
残業ざんぎょうN5
làm thêm giờdanh từ
流行りゅうこうN4
trào lưu, xu hướngdanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
出でるN5
ra khỏi, rời khỏiđộng từ
増ふえるN5
tăng lênđộng từ
残のこるN5
còn lạiđộng từ
帰かえるN5
vềđộng từ
看護師かんごしN4
y tádanh từ
言いうN5
nóiđộng từ
残業代ざんぎょうだいN5
tiền làm thêm giờdanh từ
自分じぶんN5
bản thândanh từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
おかしいN5
kỳ lạ, không hợp lýtính từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + きますN4
Diễn tả sự xuất hiện hoặc phát sinh của một hiện tượng, xu hướng mới; hoặc việc gì đó bắt đầu xảy ra từ trước đến nay và vẫn đang tiếp diễn.最近、「残業キャンセル」という新しい流行が出てきました。
Động từ thể từ điển + とN5
Diễn tả kết quả tất yếu, hành động phía sau sẽ xảy ra ngay khi hành động phía trước hoàn thành.若い人たちは、仕事が終わるとすぐに会社を出ることが増えています。
Động từ thể て + もN4
Dùng để diễn đạt ý nghĩa "dù cho...", "mặc dù...", thể hiện sự nhượng bộ hoặc đối lập giữa hai vế câu.仕事が終わっても、まだ仕事が残っていることがありますが、それでも帰る人が多いです。
Danh từ + は + câu trích dẫn + と言っていますN4
Dùng để tường thuật lại lời nói, ý kiến của ai đó.例えば、20歳の看護師はこう言っています。「残業代があっても、自分の時間を仕事に使うのはおかしいと思う」と。

Câu hỏi

「残業ざんぎょうキャンセル」とは 何ですか。

1/5
A仕事をたくさんすること
B残業をしないで帰ること
C会社に早く行くこと
D休みの日に働くこと

Bài báo liên quan

残業キャンセル – 残業したくない人たち