Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ノルディックウォーキングは誰でもできる全身運動

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ノルディックウォーキングは誰だれでもできる全身ぜんしん運動うんどう

N3
19/11/20252150
ノルディックウォーキングは誰でもできる全身運動
0:00

ノルディックウォーキングは、特別とくべつなポールを使つかって歩あるく運動うんどうです。ヨーロッパやアメリカなど、世界中せかいじゅうで人気にんきがあります。ノルディックウォーキングは、高齢者こうれいしゃだけのスポーツではありません。若わかい人ひとや健康けんこうな人ひと、また体からだに問題もんだいがある人ひとにもおすすめです。
この運動うんどうでは、普通ふつうのウォーキングよりも多おおくのカロリーを使つかいます。上半身じょうはんしんと下半身かはんしん、両方りょうほうの筋肉きんにくを使つかうので、全身ぜんしんの80%以上いじょうの筋肉きんにくを動うごかすことができます。ある研究けんきゅうによると、ノルディックウォーキングは心臓しんぞうや体からだの機能きのうをよくする効果こうかもあります。
ノルディックウォーキング用ようのポールには、手てを包つつむグローブがついています。このグローブのおかげで、しっかりとポールを使つかうことができます。正ただしい方法ほうほうで歩あるくと、腕うでや肩かたにも力ちからが入はいります。
ノルディックウォーキングは、友ともだちと一緒いっしょに楽たのしむこともできます。クラブやチームを作つくって、みんなで歩あるく人ひとも多おおいです。大会たいかいもあり、5キロや10キロなどのレースがあります。
始はじめるのはとても簡単かんたんです。最初さいしょは短みじかい時間じかんから始はじめて、少すこしずつ長ながく歩あるくようにしましょう。痛いたみを感かんじたら、すぐに休やすんでください。ノルディックウォーキングは、誰だれでも安全あんぜんに楽たのしめる運動うんどうです。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N427%
N323%
N24%
N15%

Từ vựng (38)

特別な
đặc biệttính từ
ポール
gậydanh từ
使うN5
sử dụngđộng từ
歩くN5
đi bộđộng từ
アメリカN4
Mỹdanh từ
世界中
khắp thế giớidanh từ
高齢者
người cao tuổidanh từ
スポーツ
thể thaodanh từ
若い
trẻtính từ
健康なN3
khỏe mạnhtính từ
問題N5
vấn đềdanh từ
おすすめ
khuyến nghịdanh từ
普通の
bình thườngtính từ
カロリーN2
calodanh từ
上半身
nửa thân trêndanh từ
下半身
nửa thân dướidanh từ
両方
cả haidanh từ
筋肉
cơ bắpdanh từ
全身N4
toàn thândanh từ
研究N4
nghiên cứudanh từ
心臓
timdanh từ
機能
chức năngdanh từ
効果
hiệu quảdanh từ
グローブ
găng taydanh từ
包む
bao bọcđộng từ
しっかりと
chắc chắnphó từ
方法
phương phápdanh từ
腕
cánh taydanh từ
肩N3
vaidanh từ
クラブN1
câu lạc bộdanh từ
レースN1
cuộc đuadanh từ
簡単な
đơn giảntính từ
最初N4
lúc đầudanh từ
時間
thời giandanh từ
少しずつ
từng chút mộtphó từ
痛み
đaudanh từ
感じるN4
cảm thấyđộng từ
安全な
an toàntính từ

Ngữ pháp (2)

Danh từ + に + よるとN3
Dùng để dẫn nguồn thông tin, mang nghĩa "theo...".ある研究によると、ノルディックウォーキングは心臓や体の機能をよくする効果もあります。
Động từ thể từ điển + とN5
Diễn tả kết quả tự nhiên hoặc hệ quả khi thực hiện một hành động nào đó.正しい方法で歩くと、腕や肩にも力が入ります。

Câu hỏi

ノルディックウォーキングについて正ただしい説明せつめいはどれですか。

1/5
A特別なポールを使って歩く運動
B水の中で行う運動
C自転車を使う運動
D走るだけの運動

Bài báo liên quan