Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」ベトナムからのお土産

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」ベトナムからのお土産みやげ

N5
19/02/20261753
「トモの日記」ベトナムからのお土産
0:00

私わたしは ベトナムで テトを 過すごしてから、日本にほんに 戻もどりました。
今日きょう、私わたしは ベトナムの お土産みやげを もって 会社かいしゃに 行いきました。
それは バインチュンです。ベトナムの 伝統的でんとうてきな 料理りょうりです。
バインチュンの 外そとは 緑みどりです。
中なかに ご飯はんと 肉にくが あります。
ジョンさんは バインチュンを 食たべて、「おいしいですね。」と 言いいました。
部長ぶちょうも 食たべました。「はじめて 食たべました。いい 料理りょうりですね。」と 言いいました。
みんな よろこびました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N560%
N412%
N320%
N20%
N18%

Từ vựng (29)

私わたしN5
tôiđại từ
ベトナムN5
Việt Namdanh từ
テト
Tếtdanh từ
過すごすN3
trải quađộng từ
日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
戻もどるN4
quay lạiđộng từ
今日きょうN5
hôm naydanh từ
お土産みやげN4
quà lưu niệmdanh từ
もつN5
mang, cầm; sở hữuđộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
行いくN5
điđộng từ
それN5
cái đóđại từ
バインチュン
bánh chưngdanh từ
伝統的でんとうてきN3
truyền thốngtính từ
料理りょうりN5
món ăndanh từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
緑みどりN5
màu xanhdanh từ
中なかN5
bên trongdanh từ
ご飯はんN5
cơmdanh từ
肉にくN5
thịtdanh từ
あるN5
cóđộng từ
食たべるN5
ănđộng từ
おいしいN5
ngontính từ
言いうN5
nóiđộng từ
部長ぶちょうN5
trưởng phòngdanh từ
はじめてN5
lần đầu tiênphó từ
いいN5
tốttính từ
みんなN5
mọi ngườiđại từ
よろこぶN4
vui mừngđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + からN5
Diễn tả hành động A xảy ra trước, sau đó mới đến hành động B. Có nghĩa là "sau khi làm A thì làm B".私は ベトナムで テトを 過ごしてから、日本に 戻りました。
Danh từ + の + Danh từN5
Dùng để nối hai danh từ, biểu thị sở hữu hoặc tính chất.ベトナムの 伝統的な 料理です。
Danh từ + に + Danh từ + が ありますN5
Diễn tả sự tồn tại của vật gì đó bên trong hoặc tại vị trí nào đó.中に ご飯と 肉が あります。
Câu / Thể thường + と 言いますN5
Dùng để trích dẫn lại lời nói trực tiếp hoặc gián tiếp.ジョンさんは バインチュンを 食べて、「おいしいですね。」と 言いました。

Câu hỏi

トモくんは どこで テトを 過すごしましたか。

1/5
A日本
Bベトナム
C韓国
D中国

Bài báo liên quan