Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
今年の夏はとてもあついです

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

今年ことしの夏なつはとてもあついです

N5
09/03/2026849
今年の夏はとてもあついです
0:00

今年ことしの 夏は、とても 暑あつく なります。チベットと 太平洋たいへいようの 高気圧こうきあつが 強つよく なります。だから、日本にほんは 暖あたたかい 空気くうきが たくさん あります。
気温きおんが 高たかい 日ひが 続つづきます。高齢者こうれいしゃや 子こどもは 気きをつけて ください。水みずを たくさん 飲のんで、暑あつい 時ときは 外そとに 行いかないで ください。エアコンを 使つかって ください。
みんなで 気きをつけて、暑あつい 夏を 元気げんきに 過すごしましょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N564%
N418%
N318%
N20%
N10%

Từ vựng (30)

今年ことしN5
năm naydanh từ
夏なつN5
mùa hèdanh từ
とてもN5
rấtphó từ
暑あついN5
nóngtính từ
なるN5
trở thành, trở nênđộng từ
チベットN5
Tây Tạngdanh từ
太平洋たいへいようN4
Thái Bình Dươngdanh từ
高気圧こうきあつN3
áp caodanh từ
強つよいN5
mạnhtính từ
だからN5
vì vậy, do đóliên từ
日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
暖あたたかいN5
ấm áptính từ
空気くうきN5
không khídanh từ
気温きおんN3
nhiệt độdanh từ
高たかいN5
caotính từ
日ひN5
ngàydanh từ
続つづくN5
tiếp tụcđộng từ
高齢者こうれいしゃN4
người cao tuổidanh từ
子こどもN5
trẻ emdanh từ
気きをつけるN5
chú ýđộng từ
水みずN5
nướcdanh từ
飲のむN5
uốngđộng từ
時ときN5
lúc, khidanh từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
行いくN5
điđộng từ
エアコンN5
điều hòadanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
みんなN5
mọi ngườiđại từ
元気げんきN5
khỏe mạnhdanh từ
過すごすN5
trải qua, sốngđộng từ

Ngữ pháp (5)

Tính từ đuôi い/な (bỏ い/な) + く + なりますN4
Diễn tả sự thay đổi về trạng thái, trở nên (tính từ hơn).今年の 夏は、とても 暑く なります。
だから、~N5
"だから" dùng để nối hai câu, diễn tả lý do và kết quả, nghĩa là "vì vậy", "do đó".だから、日本は 暖かい 空気が たくさん あります。
Động từ thể て + くださいN5
Mẫu câu dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì, nghĩa là "hãy làm ~".気をつけて ください。
Động từ thể ない + で くださいN5
Mẫu câu dùng để yêu cầu ai đó không làm gì, nghĩa là "đừng ~".暑い 時は 外に 行かないで ください。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.気温が 高い 日が 続きます。

Câu hỏi

今年ことしの夏なつは どうなりますか。

1/5
Aとても寒くなります
Bとても暑くなります
C雨がたくさん降ります
D雪が降ります

Bài báo liên quan